---
title: Đề thi An toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất
url: https://banglaitaucano.com/thi-thu/athc/
description: Ngân hàng 40 câu hỏi trắc nghiệm An toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất có đáp án, theo bộ câu hỏi của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. Ôn từng câ
updated: 2026-11-06
source: Công ty TNHH Cho thuê và Tư vấn Tuyển sinh Đường bộ Đường thủy KVC
contact: Hotline, Zalo 0938 181 185, email congtytnhhkvc@gmail.com
---

# Câu hỏi thi An toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất có đáp án (40 câu)

Bộ ATHC gồm 40 câu trắc nghiệm có đáp án và 4 câu vấn đáp, thực hành, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 45 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

## An toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất (30 câu)

1.

Trang thiết bị an toàn trên tàu thủy gồm những loại nào?

  1. A. Cứu hỏa, cứu sinh, cứu đắm, dụng cụ y tế **(đáp án)**
  2. B. Hệ thống đường ống
  3. C. Danh mục các loại bơm
  4. D. Động cơ chính
2.

Người lao động sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động như thế nào?

  1. A. Sử dụng vào việc gì cũng được.
  2. B. Sử dụng các trang thiết bị nào cũng được.
  3. C. Chỉ một loại cho trang thiết bị quan trọng.
  4. D. Phải sử dụng đúng mục đích và đủ các trang thiết bị theo yêu cầu. **(đáp án)**
3.

Khi xảy ra sự cố tai nạn lao động về điện, người có mặt tại hiện trường phải:

  1. A. Ngắt nguồn điện, sơ cứu nạn nhân, báo ngay cho người phụ trách **(đáp án)**
  2. B. Báo ngay cho người phụ trách bộ phận máy
  3. C. Tham gia bảo vệ hiện trường để người có trách nhiệm xử lý.
  4. D. Rời khỏi hiện trường tai nạn.
4.

Khi có sự cố hoặc nghi ngờ thiết bị có sự cố cháy nổ, trước hết người lao động phải:

  1. A. Báo cho người phụ trách an toàn biết. **(đáp án)**
  2. B. Tiến hành tự sửa chữa, khắc phục.
  3. C. Lập tức rời khỏi hiện trường.
  4. D. Dừng hoạt động.
5.

Khi có đám cháy trên tàu, thuyền viên có mặt tại hiện trường phải làm gì?

  1. A. Báo động toàn tàu, sử dụng thiết bị chữa cháy dập cháy, cứu nạn nhân, báo ngay cho người phụ trách **(đáp án)**
  2. B. Rời khỏi hiện trường
  3. C. Dừng động cơ
  4. D. Đóng cửa buồng máy
6.

Trong quy định an toàn lao động, người lao động nào được sử dụng và vận hành thiết bị?

  1. A. Người mới vào làm việc.
  2. B. Người đã được huấn luyện về quy tắc an toàn và vận hành thiết bị. **(đáp án)**
  3. C. Người được huấn luyện vận hành thiết bị.
  4. D. Người đã làm việc lâu năm.
7.

Thuyền phó khi trực ca bờ, trường hợp tàu đậu trong cầu cảng cần nắm rõ:

  1. A. Thủy triều, nội quy của cảng. **(đáp án)**
  2. B. Điều kiện thiên nhiên.
  3. C. Báo hiệu khu vực cầu tàu.
  4. D. Làm theo sự chỉ đạo của cơ quan Cảng vụ.
8.

Nếu có báo động, người trực ca khi tàu hành trình phải ở đâu?

  1. A. Vị trí cao nhất.
  2. B. Vị trí quy định, chỉ ra khỏi vị trí khi có người thay thế. **(đáp án)**
  3. C. Những nơi cần thiết.
  4. D. Mũi tàu.
9.

Khi có xảy ra cháy, nổ trên phương tiện, thuyền viên phải tuân thủ theo sự chỉ đạo của ai?

  1. A. Thuyền trưởng. **(đáp án)**
  2. B. Thuyền phó.
  3. C. Máy trưởng.
  4. D. Thủy thủ.
10.

Khi xảy ra cháy nổ trong khu vực buồng máy trên phương tiện, thợ máy có nhiệm vụ:

  1. A. Báo động cháy, hỗ trợ ứng cứu, đóng cửa thông gió, ngắt van nhiên liệu, tham gia cứu người. **(đáp án)**
  2. B. Đóng cửa thông gió, phun nước làm mát, chữa cháy và di chuyển tài sản có giá trị.
  3. C. Di chuyển tài sản, tham gia cứu người.
  4. D. Rời khỏi hiện trường.
11.

Để đảm bảo an toàn phòng cháy, chữa cháy trên tàu, thuyền viên phải có kỹ năng nào?

  1. A. Sử dụng được các trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy. Định kỳ diễn tập phòng cháy, chữa cháy trên tàu đúng quy định. **(đáp án)**
  2. B. Thường xuyên diễn tập phòng chữa cháy trên tàu.
  3. C. Sử dụng hệ thống đường ống.
  4. D. Biết vận hành động cơ.
12.

Trên phương tiện chở hóa chất, ngoài các giấy chứng nhận khả năng chuyên môn theo chức danh trên phương tiện, thuyền viên phải có

  1. A. Chứng nhận về sử dụng hóa chất.
  2. B. Chứng nhận về sản xuất hóa chất.
  3. C. Chứng nhận mua bán hóa chất.
  4. D. Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất. **(đáp án)**
13.

Trang thiết bị bảo vệ người làm công tác vận tải hóa chất phải bảo đảm nguyên tắc là:

  1. A. Bền, đẹp.
  2. B. Không cháy.
  3. C. Cách nhiệt.
  4. D. Toàn thân được bảo vệ. **(đáp án)**
14.

Thuyền viên làm việc trên phương tiện vận tải hóa chất sử dụng trang thiết bị bảo vệ khi:

  1. A. Mọi lúc, mọi nơi.
  2. B. Bất kỳ công việc nào có thể tạo ra nguy hiểm cho thuyền viên. **(đáp án)**
  3. C. Chỉ khi xếp hàng.
  4. D. Chỉ khi dỡ hàng.
15.

Thời gian tối thiểu phải kiểm tra thiết bị thở của phương tiện chở hóa chất là:

  1. A. 1 tháng. **(đáp án)**
  2. B. 3 tháng.
  3. C. 6 tháng.
  4. D. 1 năm.
16.

Trên phương tiện chở hóa chất, hàng hóa nguy hiểm, người quyết định sơ đồ xếp dỡ hàng hóa là

  1. A. Thủy thủ.
  2. B. Thuyền phó.
  3. C. Thuyền trưởng. **(đáp án)**
  4. D. Máy trưởng.
17.

Bảo hộ, trang thiết bị an toàn trên phương tiện chở hóa chất được cất giữ trên phương tiện ở đâu?

  1. A. Tủ cá nhân.
  2. B. Giường cá nhân.
  3. C. Tủ chuyên dùng. **(đáp án)**
  4. D. Nơi làm việc.
18.

Thuyền viên được phép vào làm việc trong khu vực kín khi nồng độ Ôxy tối thiểu là:

  1. A. 18%.
  2. B. 19.5%. **(đáp án)**
  3. C. 20%.
  4. D. 21%.
19.

Khi làm việc trong khu vực kín, nghi ngờ có tồn đọng hơi độc, người lao động nhất thiết phải mang:

  1. A. Mũ bảo hiểm.
  2. B. Khẩu trang.
  3. C. Mặt nạ phòng độc có dưỡng khí và buộc dây an toàn. **(đáp án)**
  4. D. Quần áo bảo vệ kín người.
20.

Khi khí và hơi phát cháy thì dùng loại bình chữa cháy hóah ọc nào để dập cháy tốt nhất?

  1. A. Bình bọt.
  2. B. Bình bột. **(đáp án)**
  3. C. Bình CO2.
  4. D. Bình axit bazơ.
21.

Sử dụng loại bình hóah ọc nàođ ể dập cháy phải đeo mặt nạ phòng ngạt?

  1. A. Bình bọt.
  2. B. Bình bột.
  3. C. Bình CO2. **(đáp án)**
  4. D. Bình axit bazơ.
22.

Các thiết bị điện, hóa chất không gây phản ứng với CO 2 thì dùng loại bình chữa cháy hóa học tốt nhất để dập cháy là:

  1. A. Bình CO2. **(đáp án)**
  2. B. Bình bột.
  3. C. Bình bọt.
  4. D. Bình Axít bazơ.
23.

Trong thời gian làm việc, người lao động phải chấp hành quy định đi lại tại hiện trường:

  1. A. Tùy ý đi lại.
  2. B. Chỉ được phép đi lại trong phạm vi được phân công. **(đáp án)**
  3. C. Trong và ngoài phạm vi khu vực mình làm việc.
  4. D. Chỉ được phép đi lại trên boong.
24.

Đám cháy khí và hơi thuộc

  1. A. Loại A.
  2. B. Loại B.
  3. C. Loại C. **(đáp án)**
  4. D. Loại D.
25.

Đám cháy kim loại thuộc

  1. A. Loại A.
  2. B. Loại B.
  3. C. Loại C.
  4. D. Loại D. **(đáp án)**
26.

Biển chỉ vị trí đặt thiết bị chữa cháy là

  1. A. Biển 1. **(đáp án)**
  2. B. Biển 2.
  3. C. Biển 3.
  4. D. Biển 4.
27.

Biển chỉ lối đi an toàn là

  1. A. Biển 1.
  2. B. Biển 2. **(đáp án)**
  3. C. Biển 3.
  4. D. Biển 4.
28.

Biển chỉ chú ý nguy hiểm là

  1. A. Biển 1.
  2. B. Biển 2. **(đáp án)**
  3. C. Biển 3.
  4. D. Biển 4.
29.

Trang thiết bị cứu hỏa trên tàu được sơn màu gì?

  1. A. Màu đỏ. **(đáp án)**
  2. B. Màu xanh.
  3. C. Màu vàng.
  4. D. Màu xám.
30.

Trang thiết bị cứu hỏa trên tàu thường được đặt ở đâu?

  1. A. Trong hầm, kho mũi.
  2. B. Trong hầm, kho lái.
  3. C. Tại vị trí quy định. **(đáp án)**
  4. D. Cả ba đáp án trên.

## Vận hành hệ thống làm hàng trên phương tiện chở hóa chất (10 câu)

1.

Tàu có đủ tiêu chuẩn về cấu trúc để chở hóa chất gây nguy hiểm và ô nhiễm nghiêm trọng đáng kể là:

  1. A. Các loại tàu.
  2. B. Tàu loại 1.
  3. C. Tàu loại 2. **(đáp án)**
  4. D. Tàu loại 3.
2.

Tàu có đủ tiêu chuẩn về cấu trúc để chở hóa chất gây nguy hiểm và ô nhiễm tương đối nghiêm trọng đáng kể là:

  1. A. Các loại tàu.
  2. B. Tàu loại 1.
  3. C. Tàu loại 1 và 2.
  4. D. Tàu loại 3. **(đáp án)**
3.

Khoang, két chứa hàng của phương tiện chở hóa chất phải được cách ly khỏi khu vực nào?

  1. A. Khu vực xử lý rác thải.
  2. B. Buồng ở, buồng phục vụ, buồng máy, buồng lái, két nước sinh hoạt, kho thực phẩm. **(đáp án)**
  3. C. Nơi chứa các thiết bị bơm.
  4. D. Khu vực có thiết bị tời neo.
4.

Thuyền viên trên phương tiện chở hóa chất được huấn luyện thích đáng trình tự xếp dỡ hàng là:

  1. A. Thuyền trưởng, thuyền phó, thủy thủ. **(đáp án)**
  2. B. Máy trưởng.
  3. C. Máy phó.
  4. D. Thợ máy.
5.

Những nơi nào trên phương tiện chở hóa chất, thuyền viên không được vào khi không có sự giám sát của sĩ quan có trách nhiệm khi làm hàng?

  1. A. Khu sinh hoạt thuyền viên
  2. B. Khu vực để các thiết bị chữa cháy
  3. C. Két hàng, khu vực xếp dỡ có không gian kín, nơi có nguy cơ cháy tự nhiên. **(đáp án)**
  4. D. Kho thực phẩm, nhà bếp, buồng ở.
6.

Nắp két hàng luôn phải đóng kín khi xếp, dỡ loại hàng hóa chất nào?

  1. A. Hàng tạo ra hơi dễ cháy, hàng tạo ra hơi độc, hàng có tính chất nguy hiểm. **(đáp án)**
  2. B. Hàng có tính chất an toàn.
  3. C. Hàng không có tính chất cháy và bay hơi.
  4. D. Hàng chứa một số tạp chất phụ gia.
7.

Két chứa loại hàng hóa chất nào sau đây không được đặt trên boong tàu nếu không được cách nhiệt?

  1. A. Dễ nổ.
  2. B. Dễ cháy.
  3. C. Nhạy cảm với nhiệt độ. **(đáp án)**
  4. D. Nhạy cảm với ánh sáng.
8.

Đối tượng thuyền viên nào trên phương tiện chở hóa chất được đào tạo, huấn luyện quy trình ứng cứu khẩn cấp để xử lý các tình trạng rò rỉ, tràn hoặc cháy có liên quan đến hàng hóa chất là:

  1. A. Máy trưởng.
  2. B. Thợ máy.
  3. C. Thủy thủ.
  4. D. Các sĩ quan. **(đáp án)**
9.

Tàu chở hàng có phản ứng nguy hiểm với các hàng hóa khác, cấu trúc tàu phải thỏa mãn những yêu cầu nào?

  1. A. Cách ly với hàng hóa khác bằng két cách ly, có hệ thống bơm hàng riêng biệt, hệ thống thông hơi khoang, két hàng tách biệt. **(đáp án)**
  2. B. Có trang thiết bị bơm nước.
  3. C. Hệ thống thông hơi khoang, két hàng.
  4. D. Hệ thống không cần tách biệt.
10.

Cơ quan chức năng nào chấp nhận bản hướng dẫn vận hành trên phương tiện chở hóa chất?

  1. A. Bộ Xây dựng.
  2. B. Sở Xây dựng.
  3. C. Cơ quan đăng kiểm. **(đáp án)**
  4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy.

## Vấn đáp và thực hành (4 câu)

Phần lý thuyết chuyên môn thi vấn đáp và phần thực hành. Tự trả lời trước rồi mở gợi ý trong bộ câu hỏi của Cục để so.

1.

Thực hành Sử dụng bình chữa cháy CO2 để chữa đám cháy trong khoảng cách từ 8 m đến 12 m, có diện tích bề mặt cháy từ 0,5 m2 đến 1 m2.

**Hỏi:** Xem gợi ý

Gợi ý trả lời

Thao tác 1 (2,0 điểm): chuẩn bị và chọn đúng chủng loại bình CO2 phù hợp với vật liệu cháy. Thao tác 2 (1,0 điểm): xác định vị trí đám cháy, tay cầm quai xách bình CO2 (một tay có thể dùng thanh kim loại gõ thân bình tạo âm thanh báo cháy), chạy tới gần khu vực cháy. Thao tác 3 (2,0 điểm): đứng đầu hướng gió, cách đám cháy khoảng 4 đến 5 m, đặt bình xuống, rút chốt, nâng loa phun khoảng 45º, hãm chặt đai ốc vòi phun. Thao tác 4 (2,0 điểm): tiến gần đám cháy 1,5 đến 2 m, một tay cầm quai cách nhiệt hướng loa phun về đám cháy, tay còn lại bóp cò dứt khoát, liên tục tới khi đám cháy tắt. Thao tác 5 (1,0 điểm): đặt bình xuống, hãm chốt, đưa loa phun về vị trí ban đầu, xách bình để đúng nơi quy định. Thời gian không quá 5 phút (1,0 điểm). Bảo đảm an toàn và vệ sinh công nghiệp (1,0 điểm). Tổng 10 điểm. Tham chiếu chọn bình: đám cháy điện ưu tiên bình CO2; đám cháy nhiên liệu lỏng ưu tiên bình bọt và bột; đám cháy chất khí ưu tiên bình bột; chất rắn ưu tiên bình bọt và CO2.
2.

Thực hành Sử dụng bình chữa cháy bằng bình bọt để chữa đám cháy trong khoảng cách từ 8 m đến 12 m, có diện tích bề mặt cháy từ 0,5 m2 đến 1 m2.

**Hỏi:** Xem gợi ý

Gợi ý trả lời

Thao tác 1 (2,0 điểm): chuẩn bị và chọn đúng chủng loại bình bọt phù hợp với vật liệu cháy. Thao tác 2 (1,0 điểm): xác định vị trí đám cháy, tay cầm quai xách bình bọt (một tay có thể dùng thanh kim loại gõ thân bình tạo âm thanh báo cháy), chạy tới gần khu vực cháy. Thao tác 3 (2,0 điểm): đứng đầu hướng gió, cách đám cháy khoảng 4 đến 5 m, đặt bình xuống, rút chốt, bóp mỏ vịt, dốc lắc bình bọt 4 đến 5 lần. Thao tác 4 (2,0 điểm): một tay cầm quai xách bình tiến gần đám cháy 1,5 đến 2 m, tay còn lại cầm vòi phun hướng về đám cháy, bóp cò dứt khoát, liên tục tới khi đám cháy tắt. Thao tác 5 (1,0 điểm): đặt bình xuống, hãm chốt, xách bình để đúng nơi quy định. Thời gian không quá 5 phút (1,0 điểm). Bảo đảm an toàn và vệ sinh công nghiệp (1,0 điểm). Tổng 10 điểm. Tham chiếu chọn bình: đám cháy điện ưu tiên bình CO2; đám cháy nhiên liệu lỏng ưu tiên bình bọt và bột; đám cháy chất khí ưu tiên bình bột; chất rắn ưu tiên bình bọt và CO2.
3.

Thực hành Sử dụng bình chữa cháy bằng bình bột để chữa đám cháy trong khoảng cách từ 8 m đến 12 m, có diện tích bề mặt cháy từ 0,5 m2 đến 1 m2.

**Hỏi:** Xem gợi ý

Gợi ý trả lời

Thao tác 1 (2,0 điểm): chuẩn bị và chọn đúng chủng loại bình bột phù hợp với vật liệu cháy. Thao tác 2 (1,0 điểm): xác định vị trí đám cháy, tay cầm quai xách bình bột (một tay có thể dùng thanh kim loại gõ thân bình tạo âm thanh báo cháy), chạy tới gần khu vực cháy. Thao tác 3 (2,0 điểm): đứng đầu hướng gió, cách đám cháy khoảng 4 đến 5 m, dốc lắc bình 4 đến 5 lần, đặt bình xuống, rút chốt. Thao tác 4 (2,0 điểm): một tay cầm quai xách bình tiến gần đám cháy 1,5 đến 2 m, tay còn lại cầm vòi phun hướng về đám cháy, bóp cò dứt khoát, liên tục tới khi đám cháy tắt. Thao tác 5 (1,0 điểm): đặt bình xuống, hãm chốt, xách bình để đúng nơi quy định. Thời gian không quá 5 phút (1,0 điểm). Bảo đảm an toàn và vệ sinh công nghiệp (1,0 điểm). Tổng 10 điểm. Tham chiếu chọn bình: đám cháy điện ưu tiên bình CO2; đám cháy nhiên liệu lỏng ưu tiên bình bọt và bột; đám cháy chất khí ưu tiên bình bột; chất rắn ưu tiên bình bọt và CO2.
4.

Thực hành Sử dụng thùng chứa cát để chữa đám cháy có diện tích bề mặt cháy từ 0,5 m2 đến 1 m2.

**Hỏi:** Xem gợi ý

Gợi ý trả lời

Thao tác 1 (1,0 điểm): chuẩn bị dụng cụ như xẻng, xô. Thao tác 2 (5,0 điểm): dùng xẻng hoặc xô đổ cát trực tiếp lên đám cháy, phủ kín nguồn cháy; tránh khuấy động ngọn lửa hoặc để gió làm cát bay, lan lửa. Thao tác 3 (2,0 điểm): sau khi lửa tắt, giám sát hiện trường để phòng cháy lại. Thời gian không quá 5 phút (1,0 điểm). Bảo đảm an toàn và vệ sinh công nghiệp (1,0 điểm). Tổng 10 điểm.

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

---
Liên hệ KVC: hotline, Zalo 0938 181 185, 7:30 đến 17:30, thứ Hai đến thứ Sáu. Trang gốc: https://banglaitaucano.com/thi-thu/athc/
