---
title: Câu hỏi thi Chứng chỉ thủy thủ có đáp án | KVC
url: https://banglaitaucano.com/thi-thu/tt/
description: Ngân hàng 170 câu hỏi trắc nghiệm Chứng chỉ thủy thủ có đáp án, theo bộ câu hỏi của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam. Ôn từng câu, thi thử 30 câu.
updated: 2026-11-06
source: Công ty TNHH Cho thuê và Tư vấn Tuyển sinh Đường bộ Đường thủy KVC
contact: Hotline, Zalo 0938 181 185, email congtytnhhkvc@gmail.com
---

# Câu hỏi thi Chứng chỉ thủy thủ có đáp án (170 câu)

Bộ TT gồm 170 câu trắc nghiệm có đáp án và 30 câu vấn đáp, thực hành, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 200 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

## Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa (48 câu)

1.

Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ trong trường hợp nào?

  1. A. Đi gần đê, kè khi có nước lớn **(đáp án)**
  2. B. Đi gần phương tiện chở hành khách
  3. C. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa
  4. D. Tất cả các trường hợp trên
2.

Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc vào

  1. A. Phương tiện chở than
  2. B. Phương tiện chở hàng nguy hiểm **(đáp án)**
  3. C. Phương tiện chở xi măng
  4. D. Cả ba phương tiện trên
3.

Khi phương tiện đi vào nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải tuân theo quy định nào?

  1. A. Giảm tốc độ của phương tiện
  2. B. Phát tín hiệu nhiều lần theo quy định
  3. C. Đi sát về phía luồng đã báo
  4. D. Cả ba quy định trên **(đáp án)**
4.

Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

  1. A. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên **(đáp án)**
  2. B. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
  3. C. Tránh nhau về phía mạn trái của mình
  4. D. Tránh nhau thế nào cũng được
5.

Thuyền trưởng, người lái phương tiện đang hành trình gặp phương tiện nhiệm vụ đặc biệt phải

  1. A. Tăng tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường
  2. B. Giảm tốc độ
  3. C. Giảm tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường **(đáp án)**
  4. D. Đi sát về một bên luồng để nhường đường
6.

Ba tiếng còi dài có ý nghĩa

  1. A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau **(đáp án)**
  2. B. Đang chạy lùi
  3. C. Không thể nhường đường
  4. D. Đổi hướng đi sang phải
7.

Bốn tiếng còi dài có ý nghĩa

  1. A. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu **(đáp án)**
  2. B. Đang chạy lùi
  3. C. Không thể nhường đường
  4. D. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
8.

Phương tiện đang hành trình trên sông muốn vượt một phương tiện khác phải

  1. A. Phát âm hiệu là một tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
  2. B. Phát âm hiệu là hai tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
  3. C. Phát âm hiệu là một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần **(đáp án)**
  4. D. Phát âm hiệu là ba tiếng còi dài lặp lại nhiều lần
9.

Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thực hiện quy định đi như thế nào?

  1. A. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền **(đáp án)**
  2. B. Đi vào khoang có chiều rộng nhất
  3. C. Đi vào khoang có chiều cao nhất
  4. D. Cả ba quy định trên
10.

Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

  1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
  2. B. Đèn đỏ sáng liên tục **(đáp án)**
  3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
  4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
11.

Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo

  1. A. Cờ chữ B **(đáp án)**
  2. B. Cờ chữ C
  3. C. Cờ chữ N
  4. D. Cờ chữ O
12.

Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

  1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
  2. B. Đèn trắng nhấp nháy liên tục **(đáp án)**
  3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
  4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
13.

Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo

  1. A. Cờ đỏ đuôi nheo
  2. B. Cờ xanh đuôi nheo
  3. C. Cờ trắng trắng đuôi nheo
  4. D. Cờ vàng đuôi nheo **(đáp án)**
14.

Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp

  1. A. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi **(đáp án)**
  2. B. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía lái
  3. C. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi
  4. D. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía lái
15.

Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo phải treo

  1. A. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế **(đáp án)**
  2. B. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  3. C. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
  4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
16.

Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban đêm khi neo phải thắp

  1. A. 2 đèn trắng sáng 3600: 1đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
  2. B. 2 đèn trắng sáng 3600: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái **(đáp án)**
  3. C. 2 đèn đỏ sáng 3600: 1 đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
  4. D. 2 đèn xanh sáng 3600: 1 dèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
17.

Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban ngày khi neo phải treo

  1. A. 1 dấu hiệu gồm hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  2. B. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
  3. C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
  4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế **(đáp án)**
18.

Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

  1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng **(đáp án)**
  4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
19.

Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

  1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
  2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế **(đáp án)**
  3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
20.

Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

  1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng **(đáp án)**
  3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
21.

Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

  1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế **(đáp án)**
  2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
22.

Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban ngày ở vị trí cao nhất phải treo

  1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế **(đáp án)**
  2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  3. C. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  4. D. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
23.

Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

  1. A. 2 đèn xanh, mỗi đèn cách nhau một mét
  2. B. 2 đèn đỏ, mỗi đèn cách nhau một mét **(đáp án)**
  3. C. 2 đèn vàng, mỗi đèn cách nhau một mét
  4. D. 2 đèn trắng, mỗi đèn cách nhau một mét
24.

Phương tiện có người ngã xuống nước, ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

  1. A. 1 đèn xanh giữa hai đèn đỏ **(đáp án)**
  2. B. 1 đèn xanh giữa hai đèn trắng
  3. C. 1 đèn đỏ giữa hai đèn trắng
  4. D. 1 đèn đỏ giữa hai đèn xanh
25.

Phương tiện cứu nạn khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

  1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ **(đáp án)**
  2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
  3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
  4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo
26.

Phương tiện chữa cháy khi làm nhiệm vụ ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

  1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
  2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục **(đáp án)**
  3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục
  4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
27.

Phương tiện của quân đội khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

  1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
  2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục
  3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục **(đáp án)**
  4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
28.

Phương tiện của công an khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

  1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ
  2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
  3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
  4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo có công an hiệu **(đáp án)**
29.

Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

  1. A. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an dẫn đường
  2. B. Phương tiện cứu nạn **(đáp án)**
  3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
  4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
30.

Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

  1. A. Phương tiện chữa cháy **(đáp án)**
  2. B. Phương tiện cứu nạn
  3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
  4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
31.

Hai phương tiện đi đối hướng nhau có nguy cơ va chạm, thuyền trưởng, người lái phương tiện tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

  1. A. Phương tiện thô sơ phải tránh bè
  2. B. Bè phải tránh phương tiện có động cơ
  3. C. Bè phải tránh mọi phương tiện
  4. D. Mọi phương tiện phải tránh bè **(đáp án)**
32.

Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp đi gần phương tiện nào?

  1. A. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
  2. B. Đi gần phương tiện bị nạn
  3. C. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm
  4. D. Cả ba trường hợp trên **(đáp án)**
33.

Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo

  1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế **(đáp án)**
  2. B. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
34.

Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp

  1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
  2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
  3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái **(đáp án)**
  4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
35.

Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo

  1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế **(đáp án)**
  4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
36.

Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp

  1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
  2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái **(đáp án)**
  3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
  4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
37.

Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo

  1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế **(đáp án)**
  3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
38.

Phương tiện đưa đón hoa tiêu, ban đêm ngoài các đèn hiệu theo quy định trên cột đèn phải thắp thêm

  1. A. 1 đèn trắng trên một đèn đỏ **(đáp án)**
  2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
  3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
  4. D. 1 đèn trắng trên một đèn xanh
39.

Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban ngày ở trên cột đèn phải treo

  1. A. Cờ chữ A
  2. B. Cờ xanh **(đáp án)**
  3. C. Cờ chữ B
  4. D. Cờ chữ K
40.

Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban đêm ở trên cột đèn phải thắp thêm

  1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ **(đáp án)**
  2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
  3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
  4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng
41.

Phương tiện đang thử máy, thử tốc độ, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

  1. A. Cờ chữ A **(đáp án)**
  2. B. Cờ chữ C
  3. C. Cờ chữ B
  4. D. Cờ chữ H
42.

Cờ chữ B có màu gì?

  1. A. Đỏ **(đáp án)**
  2. B. Trắng
  3. C. Vàng
  4. D. Xanh
43.

Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất

  1. A. Cờ chữ K **(đáp án)**
  2. B. Cờ chữ O
  3. C. Cờ chữ C
  4. D. Cờ chữ B
44.

Phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

  1. A. Cờ chữ A/L
  2. B. Cờ chữ Q/L **(đáp án)**
  3. C. Cờ chữ B/L
  4. D. Cờ chữ K/L
45.

Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo các điều kiện nào?

  1. A. Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  2. B. Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  3. C. Có đủ định biên thuyền viên và danh bạ thuyền viên theo quy định
  4. D. Cả ba đáp án trên **(đáp án)**
46.

Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

  1. A. Cờ chữ A
  2. B. Cờ chữ O
  3. C. Cờ chữ B
  4. D. Cờ chữ N/C **(đáp án)**
47.

Phương tiện có động cơ chở khách ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

  1. A. Cờ chữ A
  2. B. Cờ chữ O
  3. C. Cờ chữ B
  4. D. Cờ vàng đuôi nheo **(đáp án)**
48.

Phương tiện chở hàng nguy hiểm ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột cờ treo cờ gì?

  1. A. Cờ chữ A
  2. B. Cờ chữ O
  3. C. Cờ chữ B **(đáp án)**
  4. D. Cờ vàng đuôi nheo

## Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa (32 câu)

1.

Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên phải của luồng tàu chạy là:

  1. A. Phao 1
  2. B. Phao 2 **(đáp án)**
  3. C. Phao 3
  4. D. Phao 4
2.

Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên trái của luồng tàu chạy là:

  1. A. Phao 1 **(đáp án)**
  2. B. Phao 2
  3. C. Phao 3
  4. D. Phao 4
3.

Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên phải của luồng tàu sông đi cạnh luồng tàu biển là:

  1. A. Phao 1
  2. B. Phao 2
  3. C. Phao 3 **(đáp án)**
  4. D. Phao 4
4.

Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên trái của luồng tàu sông đi cạnh luồng tàu biển là:

  1. A. Phao 1
  2. B. Phao 2 **(đáp án)**
  3. C. Phao 3
  4. D. Phao 4
5.

Báo hiệu chỉ nơi phân luồng, ngã ba là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
6.

Báo hiệu chỉ vật chướng ngại đơn lẻ trên đường thủy rộng là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
7.

Báo hiệu chỉ khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện thô sơ qua là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
8.

Báo hiệu chỉ khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
9.

Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên trái của luồng là:

  1. A. Phao 1 **(đáp án)**
  2. B. Phao 2
  3. C. Phao 3
  4. D. Phao 4
10.

Báo hiệu chỉ cửa luồng ra vào cảng, bến đặt ở phía bên phải:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
11.

Báo hiệu chập tiêu tim luồng đặt bên bờ phải là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
12.

Báo hiệu chỉ vị trí tim luồng:

  1. A. Phao 1
  2. B. Phao 2 **(đáp án)**
  3. C. Phao 3
  4. D. Phao 4
13.

Báo hiệu chỉ luồng chạy tàu chuyển hướng từ bờ phải sang bờ trái là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3 **(đáp án)**
  4. D. Biển 4
14.

Báo hiệu thông báo cấm thả neo, cấm kéo rê neo, cáp hay xích là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
15.

Báo hiệu thông báo cấm đỗ là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
16.

Báo hiệu thông báo cấm phương tiện thô sơ là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
17.

Báo hiệu thông báo cấm vượt là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
18.

Báo hiệu thông báo hạn chế tạo sóng là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
19.

Báo hiệu thông báo cấm tàu thuyền chạy buồm là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3 **(đáp án)**
  4. D. Biển 4
20.

Báo hiệu thông báo cấm đi lại với tốc độ cao là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
21.

Báo hiệu thông báo được phép neo đậu là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
22.

Báo hiệu thông báo có bến phà, bến khách ngang sông là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
23.

Báo hiệu thông báo nơi giao nhau của nhiều sông kênh là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
24.

Báo hiệu thông báo phía trước có cống, đập, âu thuyền là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
25.

Báo hiệu thông báo chiều rộng luồng bị hạn chế là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
26.

Báo hiệu thông báo luồng cách bờ là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3 **(đáp án)**
  4. D. Biển 4
27.

Báo hiệu thông báo chiều dài đoàn lai dắt bị hạn chế là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
28.

Báo hiệu thông báo chiều sâu luồng bị hạn chế là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
29.

Báo hiệu thông báo chiều cao tĩnh không bị hạn chế là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
30.

Báo hiệu thông báo tĩnh không trực tiếp là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2 **(đáp án)**
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4
31.

Báo hiệu thông báo triết giảm tĩnh không là:

  1. A. Biển 1
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4 **(đáp án)**
32.

Báo hiệu chỉ dẫn chú ý nguy hiểm là:

  1. A. Biển 1 **(đáp án)**
  2. B. Biển 2
  3. C. Biển 3
  4. D. Biển 4

## An toàn cơ bản (20 câu)

1.

Quy định về độ tuổi thuyền viên làm việc trên phương tiện thuỷ nội địa:

  1. A. Nam, nữ có độ tuổi từ 18 trở lên.
  2. B. Nam, nữ có độ tuổi từ 19 trở lên.
  3. C. Nam, nữ có độ tuổi từ 17 trở lên.
  4. D. Nam, nữ có độ tuổi từ 16 trở lên. **(đáp án)**
2.

Yêu cầu Trang bị bảo hộ đối với thuỷ thủ trên phương tiện đường thủy nội địa:

  1. A. Quần áo BHLĐ
  2. B. Mũ nhựa cứng.
  3. C. Giầy da chịu dầu, gang tay bảo hộ.
  4. D. Tất cả các trang bị trên. **(đáp án)**
3.

Những nguyên nhân chủ quan gây nên tai nạn trên phương tiện thuỷ nội địa:

  1. A. Trong khi làm việc không tập trung, không chấp hành nội quy, quy định công tác bảo hộ lao động. **(đáp án)**
  2. B. Do điều kiện làm việc phụ thuộc vào thời tiết, khí hậu, nắng nóng, mưa bão thất thường.
  3. C. Do lỗi ẩn tì từ thiết bị máy móc.
  4. D. Tất cả các nguyên nhân trên.
4.

Để hạn chế những tai nạn có thể xảy ra yêu cầu mọi thuyền viên phải chấp hành những quy định sau:

  1. A. Gọn gàng, ngăn nắp, khoa học, tác phong công nghiệp.
  2. B. Đối với tàu dầu nghiêm cấm đi giầy có đinh bằng kim loại trên boong.
  3. C. Không kiểm tra và bảo dưỡng mặt boong nhất là lúc tàu đang hành trình và lúc trời tối, thời tiết xấu
  4. D. Tất cả các quy định trên. **(đáp án)**
5.

Yêu cầu an toàn trong công việc làm dây:

  1. A. Khi ném dây và bắt dây mồi, người ném hoặc bắt dây phải đứng ở vị trí cao nhất trên tàu để quăng dây được xa.
  2. B. Lúc làm dây phải chuẩn bị cuộn dây trước mặt, không đứng trong vòng dây. **(đáp án)**
  3. C. Chuẩn bị tất cả các loại dây sẵn sàng trên mặt boong khi tàu ra, vào cầu cảng
  4. D. Thuỷ thủ đứng ở vị trí dễ quan sát chỉ huy công tác làm dây khi tàu cập cầu.
6.

Yêu cầu ATLĐ khi làm việc trên cao ngoài mạn trên phương tiện đường thủy nội địa:

  1. A. Tất cả mọi trường hợp làm việc ngoài mạn tàu phải đứng trên ca bản.
  2. B. Tuyệt đối nghiêm cấm làm việc trên cao ngoài mạn.
  3. C. Khi tàu đang hành trình, làm việc ngoài mạn tàu cần phải có đầy đủ các trang thiết bị bảo hộ lao động.
  4. D. Phải chuẩn bị đầy đủ các trang thiết bị ATLĐ như quần áo BHLĐ, thắt lưng, dây an toàn, phao. **(đáp án)**
7.

Những thuyền viên được phân công làm nhiệm vụ đệm tàu phải chấp hành quy định sau:

  1. A. Người đệm phải đứng ở vị trí thích hợp, phải luôn tập trung vào công việc và đề phòng tàu va chạm chèn ép trượt ngã gây TNLĐ. **(đáp án)**
  2. B. Quả đệm phải được làm bằng lốp cao su, có tính đàn hồi tốt; dây đeo phải đủ dài để khi đệm không phải cúi.
  3. C. Người đệm phải đệm từ trên mũi tàu trước, phải luôn tập trung vào công việc và đề phòng tàu va chạm chèn ép trượt ngã gây TNLĐ.
  4. D. Trong khi đệm phải quấn dây quả đệm vào tay đề phòng đệm rơi mất.
8.

Để đảm bảo cho công việc cạo gỉ sơn được an toàn, mọi thuyền viên phải chấp hành những quy định sau:

  1. A. Khi sử dụng búa để gõ thì búa phải được nêm chặt vào cán. Phải thường xuyên kiểm tra đầu búa đề phòng búa tuột khỏi cán. **(đáp án)**
  2. B. Không được cạo gỉ bằng búa máy. Nếu sử dụng thì phải kiểm tra độ cách điện, phải sử dụng găng tay điện và phải có dây tiếp mát.
  3. C. Phải có dây an toàn khi gõ rỉ trên boong.
  4. D. Tất cả các quy định trên.
9.

Quy định an toàn khi sử dụng máy tời neo:

  1. A. Trước khi sử dụng phải kiểm tra các thiết bị an toàn như: Phanh, cóc hãm, nếu là máy tời điện thì phải kiểm tra an toàn điện, sau đó cho chạy thử thấy an toàn mới được sử dụng
  2. B. Trước khi cho máy chạy phải thông báo cho mọi người biết để đề phòng tai nạn. Khi máy đang hoạt động thì người điều khiển không được rời vị trí, khi ngừng máy thì phải cắt điện.
  3. C. Đối với máy tời tay quay: Tay quay phải đúng quy cách, nếu tay quay bằng gỗ thì phải là gỗ tốt. Khi quay thì phải quay từ từ về phía trước, khi dây bắt đầu căng thì phải dừng để kiểm tra cóc hãm, phanh, nếu các cơ cấu đảm bảo an toàn thì mới quay tiếp.
  4. D. Tất cả các quy định trên. **(đáp án)**
10.

Đối với thuyền viên, thủy thủ khi mở hầm hàng cần phải chấp hành những quy định sau:

  1. A. Trước khi mở nắp hầm phải kiểm tra bên trên, dưới có người không rồi mới được mở.
  2. B. Nắp hầm mở ra thì phải xếp gọn gàng, bằng phẳng kê sát hai bên miệng hầm hàng, không được xếp cao hơn miệng hầm hàng. **(đáp án)**
  3. C. Miệng hầm hàng đã mở nếu ngừng làm việc thì tạm tời để yên chờ làm tiếp. Ban đêm phải có đèn báo hiệu.
  4. D. Khi mở thì mở từ hai đầu về giữa, lúc đóng thì đóng từ giữa vào hai đầu.
11.

Quy định về an toàn khi làm việc tại các cửa hầm và các két:

  1. A. Trước khi vào hầm phải có đủ ánh sáng, dùng thang thích hợp để trèo, trong hầm đi giày hoặc ủng an toàn **(đáp án)**
  2. B. Chỉ được vào két, hầm vào ban ngày.
  3. C. Khi vào cần trang bị đầy đủ thiết bị thở, mặt nạ phòng độc nếu đã thông gió an toàn.
  4. D. Không nhất thiết phải có thiết bị thử oxy trước khi vào.
12.

Khi xếp dỡ hàng bao kiện phải chấp hành những quy định sau:

  1. A. Khi lấy hàng phải lấy từ dưới lên trên, từ thấp tới cao
  2. B. Trong một mã hàng thì xếp bao lành phía ngoài, bao rách phía trong.
  3. C. Trong lúc làm việc cần đeo dây an toàn.
  4. D. Những loại hàng như xi măng, hóa chất phải dùng ca bản, cấm dùng dây chão thắt ngang bao. **(đáp án)**
13.

Các yếu tố cấu thành nên đám cháy là:

  1. A. Chất cháy, Oxi, nguồn nhiệt **(đáp án)**
  2. B. Chất cháy, khí Nitơ, nguồn nhiệt.
  3. C. Chất cháy, khí CO2, nguồn nhiệt.
  4. D. Oxi, nguồn nhiệt, không khí.
14.

Để chữa đám cháy do xăng dầu, ta dùng thiết bị chữa cháy sau:

  1. A. Bình bột khô (Powder)
  2. B. Dùng nước
  3. C. Dùng bình bọt hoá học hoặc khí CO2. **(đáp án)**
  4. D. Tất cả các thiết bị trên đều được.
15.

Trong việc phân loại đám cháy thì đám cháy loại B là:

  1. A. Là cháy phát sinh từ chấy rắn dễ cháy như gỗ, bông, vải sợi...
  2. B. Là chất cháy sinh từ chấy lỏng như dầu mỡ, cồn, sơn, nhựa đường. **(đáp án)**
  3. C. Là loại cháy do kim loại như Mg, bột nhôm, chất phim ảnh…..
  4. D. Là loại cháy do thiết bị điện chập mạch.
16.

Các trang thiết bị cứu sinh được trang bị trên tàu bao gồm:

  1. A. Phao tròn cứu sinh, phao áo
  2. B. Bè cứu sinh thự thổi.
  3. C. Dụng cụ nổi hay xuồng cứu sinh
  4. D. Tất cả các trang thiết bị trên. **(đáp án)**
17.

Khi phát hiện có người rơi xuống nước, thuyền viên phải:

  1. A. Phải kịp thời ném nhiều phao cứu sinh cá nhân cho người bị nạn. Đồng thời thông báo cho người điều khiển tàu biết
  2. B. Phải dừng ngay máy và bẻ lái về phía người bị nạn để cho đuôi tàu tách xa ra và tránh cho người bị nạn không bị hút vào chân vịt
  3. C. Phải treo cờ báo hiệu hoặc phát tín hiệu “có người rơi xuống nước”
  4. D. Tất cả các hành động trên. **(đáp án)**
18.

Các yếu tố gây ảnh hưởng tới môi trường từ hoạt động giao thông vận tải đường thuỷ nội địa bao gồm:

  1. A. Khí thải từ các phương tiện thủy.
  2. B. Do dầu từ các hoạt động khai thác tàu thủy.
  3. C. Chất thải rắn từ tàu.
  4. D. Tất cả các yếu tố trên. **(đáp án)**
19.

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sức khoẻ người lao động là:

  1. A. Không khí, bức xạ nhiệt, chất độc công nghiệp, nhiệt độ. **(đáp án)**
  2. B. Nhiệt độ, không khí, bức xạ nhiệt.
  3. C. Không khí, bức xạ nhiệt, chất độc công nhiệp
  4. D. Không khí, bức xạ nhiệt, chất độc công nhiệp, nồng độ Oxi.
20.

Luật bảo vệ môi trường hiện hành có hiệu lực từ thời gian nào:

  1. A. 01 tháng 01 năm 2022. **(đáp án)**
  2. B. 01 tháng 02 năm 2021.
  3. C. 17 tháng 11 năm 2020.
  4. D. 01 tháng 01 năm 2024.

## Vận tải hàng hóa và hành khách (20 câu)

1.

Ngành vận tải thủy nội địa có những đặc điểm:

  1. A. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải thấp. **(đáp án)**
  2. B. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải thấp.
  3. C. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải cao.
  4. D. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải cao.
2.

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến hàng hóa:

  1. A. Không khí, nhiệt độ, độ ẩm không khí. **(đáp án)**
  2. B. Nhiệt độ, độ ẩm không khí.
  3. C. Độ ẩm không khí.
  4. D. Gió và mưa.
3.

Khi bảo quản hàng hóa cần phải chú ý những đặc tính nào sau đây:

  1. A. Tính chất hàng hóa. **(đáp án)**
  2. B. Kích thước hàng hóa.
  3. C. Trọng lượng hàng hóa.
  4. D. Dung tích hàng hóa.
4.

Tính bay bụi, hút ẩm, bay hơi, toả mùi của hàng hóa thuộc đặc tính:

  1. A. Tính vật lý. **(đáp án)**
  2. B. Tính hóa học.
  3. C. Tính cơ học.
  4. D. Tính sinh vật.
5.

Mục đích, tác dụng của bao bì hàng hóa:

  1. A. Đảm bảo cho hàng hóa không hư hỏng, mất mát trong quá trình bảo quản, vận chuyển và xếp dỡ.
  2. B. Nâng cao năng suất thiết bị xếp dỡ, năng suất lao động, giảm giá thành vận tải.
  3. C. Thuận tiện khi bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ, giao nhận.
  4. D. Tất cả các ý trên. **(đáp án)**
6.

Mục đích, của nhãn hiệu hàng hóa:

  1. A. Giới thiệu các đặc tính cơ bản của hàng hóa để giao nhận và xếp dỡ được thuận lợi.
  2. B. Tránh cho hàng hóa không bị hư hỏng, mất mát.
  3. C. Giúp người làm công tác vận chuyển, xếp dỡ nâng cao được năng suất lao động.
  4. D. Tất cả các ý trên. **(đáp án)**
7.

Nguyên nhân gây ra lượng giảm tự nhiên là:

  1. A. Bản chất hàng hóa. **(đáp án)**
  2. B. Hàng hóa bị thấm nước hoặc bị ẩm ướt.
  3. C. Hàng hóa bị nén, ép, xô đẩy gây hư hỏng.
  4. D. Sâu bọ hoặc côn trùng gây nên.
8.

Những chú ý khi vận chuyển hàng phân hóa học:

  1. A. Phương tiện chở phân hóa học phải khô, có đủ dụng cụ che đậy khi cần thiết.
  2. B. Không xếp dỡ phân hóa học dưới trời mưa, khi xếp dỡ phải có công cụ mang hàng phù hợp.
  3. C. Khi xếp hàng phân hóa học ở dưới tàu hay trong kho đều phải có đệm lót cách ly thành phương tiện và nền kho.
  4. D. Tất cả các chú ý trên. **(đáp án)**
9.

Những việc cần phải làm khi vận chuyển hàng than là:

  1. A. Phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ hầm than, nếu nhiệt độ lên tới 40 oC thì phải có biện pháp tản nhiệt.
  2. B. Thường xuyên thông gió để thải khí độc, thải hỗn hợp khí than để tránh cháy nổ.
  3. C. Với những chuyến đi dài ngày thì sau 5 ngày đầu phải tiến hành thông gió toàn bộ mặt ngoài, cứ 2 ngày thông gió một đợt, mỗi đợt 6h.
  4. D. Tất cả các ý trên **(đáp án)**
10.

Khi vận chuyển và bảo quản hàng lương thực tàu cần có điều kiện:

  1. A. Tàu vận chuyển hàng lương thực phải khô, sạch, không bị nhiễm bụi bẩn, có dụng cụ che đậy khi cần thiết.
  2. B. Lương thực được đóng vào các bao (bao tải hoặc bao gai) trên đường đi phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm.
  3. C. Không xếp dỡ hàng khi trời mưa.
  4. D. Tất cả các ý trên. **(đáp án)**
11.

Khi vận chuyển xi măng cần chú ý:

  1. A. Không xếp dỡ xi măng dưới trời mưa, nếu vận chuyển ở thể rời không xếp dỡ khi trời có gió to. **(đáp án)**
  2. B. Phương tiện chở xi măng phải phun nước thường xuyên để tránh bụi bẩn.
  3. C. Để xi măng ở gần hàng có tính bắt bụi, hàng đường, hàng mật lỏng và NH3.
  4. D. Tất cả các ý trên.
12.

Khi vận chuyển hàng quặng phải chú ý:

  1. A. Phải có đệm lót cách ly quặng với thành phương tiện.
  2. B. Với quặng đồng phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ, hàm lượng nước, nếu có hiện tượng phát nhiệt thì phải đảo quặng.
  3. C. Không xếp chung các loại quặng khác nhau vào cùng một khoang.
  4. D. Tất cả các ý trên **(đáp án)**
13.

Quyền của hành khách là:

  1. A. Yêu cầu được vận chuyển bằng đúng loại phương tiện, đúng giá trị loại vé, từ cảng, bến nơi đi đến cảng, bến nơi đến theo vé đã mua.
  2. B. Được miễn cước phí hành lý mang theo với khối lượng theo quy định.
  3. C. Yêu cầu bồi thường thiệt hại cho hành khách nếu không vận tải đến đúng địa điểm.
  4. D. Tất cả các quyền nêu trên. **(đáp án)**
14.

Nghĩa vụ của hành khách là:

  1. A. Mua vé hành khách và trả cước phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định.
  2. B. Khai đúng tên, địa chỉ của mình và trẻ em đi kèm khi người kinh doanh vận tải lập danh sách hành khách.
  3. C. Ngồi đúng vị trí chỗ ngồi có in trên vé.
  4. D. Tất cả các nghĩa vụ trên. **(đáp án)**
15.

Chuyến đi:

  1. A. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm đến. **(đáp án)**
  2. B. Là sự di chuyển của tàu từ lúc nhận hàng ở trạm khởi hành đến trạm bất kỳ.
  3. C. Là sự di chuyển của tàu từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng.
  4. D. Là sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm bất kỳ.
16.

Trên đường vận tải nếu phát hiện hàng hóa thông thường không đúng với kê khai của người thuê vận tải thì người kinh doanh vận tải xử lý:

  1. A. Báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng. **(đáp án)**
  2. B. Báo cho người thuê vận tải biết và cho tàu dừng lại.
  3. C. Báo cho người thuê vận tải biết và vận tải quay về nơi nhận hàng.
  4. D. Không báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng.
17.

Sự cố thương vụ thường được biểu hiện ở các mặt:

  1. A. Hàng hóa bị hư hỏng, biến chất.
  2. B. Hàng hóa bị hao hụt quá mức quy định.
  3. C. Hàng hóa bị mất mát trong khi vận chuyển.
  4. D. Tất cả các ý trên. **(đáp án)**
18.

Cách xác định trọng lượng hàng bằng vạch mớn nước trên vỏ tàu có đặc điểm:

  1. A. Nhanh chóng. **(đáp án)**
  2. B. Chính xác.
  3. C. Chỉ dùng xác định các loại hàng có khối lượng nhỏ.
  4. D. Dùng để xác định hàng hóa có giá trị cao.
19.

Các biện pháp hạ giá thành vận chuyển:

  1. A. Giảm bớt các khoản chi phí không cần thiết.
  2. B. Tăng lượng luân chuyển hàng hóa.
  3. C. Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất vận tải.
  4. D. Tất cả các biện pháp trên. **(đáp án)**
20.

Năng suất lao động của vận tải càng cao, thì giá thành vận tải sẽ xảy ra khả năng:

  1. A. Giá thành vận tải hạ. **(đáp án)**
  2. B. Giá thành vận tải tăng.
  3. C. Giá thành vận tải không thay đổi.
  4. D. Khi tăng khi giảm.

## Thủy nghiệp cơ bản (50 câu)

1.

Các loại dây thường được sử dụng trên tàu là:

  1. A. Dây thực vật, dây tổng hợp, dây kim loại và dây hỗn hợp. **(đáp án)**
  2. B. Dây thực vật và dây tổng hợp.
  3. C. Dây kim loại và dây hỗn hợp.
  4. D. Dây thực vật và dây kim loại
2.

Trên tàu thường sử dụng những loại dây thực vật nào:

  1. A. Dây gai, dây ma ni la.
  2. B. Dây gai, dây ma ni la, dây dứa, dây dừa. **(đáp án)**
  3. C. Dây ma ni la, dây dừa.
  4. D. Dây dứa, dây dừa.
3.

Ưu điểm của dây tổng hợp là:

  1. A. Không ngấm nước. **(đáp án)**
  2. B. Chịu được nhiệt độ cao.
  3. C. Chịu được mài mòn lớn.
  4. D. Dây nặng, dễ làm.
4.

Nhược điểm của dây tổng hợp là:

  1. A. Dễ tích điện ở bề mặt và gây cháy. **(đáp án)**
  2. B. Dễ bị ngấm nước, ẩm mốc.
  3. C. Dễ bị gỉ, độ đàn hồi kém.
  4. D. Không chịu được nhiệt độ và mài mòn.
5.

Ưu điểm của dây thực vật là:

  1. A. Mềm, ít gây ra ma sát và không tích điện. **(đáp án)**
  2. B. Không sợ axít loãng và kiềm, không ngấm nước.
  3. C. Hình dáng dây cố định, không bị xổ.
  4. D. Bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
6.

Nhược điểm của dây thực vật là:

  1. A. Dễ bị ẩm mốc, dễ ngấm nước. **(đáp án)**
  2. B. Dễ tích điện và gây cháy nổ.
  3. C. Phải bôi mỡ bảo quản thường xuyên.
  4. D. Chịu tải lớn.
7.

Ưu điểm của dây cáp là:

  1. A. Chịu được tải trọng lớn. **(đáp án)**
  2. B. Chịu được axít loãng và kiềm.
  3. C. Nổi trên mặt nước.
  4. D. Độ đàn hồi lớn.
8.

Nhược điểm của dây cáp là:

  1. A. Đàn hồi kém, dễ bị gỉ. **(đáp án)**
  2. B. Dễ bị ngấm nước, dễ ẩm mốc.
  3. C. Dễ bị sinh vật, thực vật tác dụng.
  4. D. Không chịu được tải trọng lớn.
9.

Trên tàu có các loại bích nào:

  1. A. Bích đơn không có ngáng.
  2. B. Bích đơn có ngáng.
  3. C. Bích kép có ngáng, bích kép không ngáng.
  4. D. Bích đơn không có ngáng, bích đơn có ngáng, bích kép có ngáng, bích kép không ngáng. **(đáp án)**
10.

Neo Hải quân là loại neo có:

  1. A. 1 cánh neo và ngáng.
  2. B. 2 cánh neo và ngáng. **(đáp án)**
  3. C. 3 cánh neo.
  4. D. 4 cánh neo.
11.

Nút dẹt đơn có tác dụng:

  1. A. Để cô dây vào bích.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để nối 2 đầu dây nhỏ cùng cỡ. **(đáp án)**
  4. D. Để buộc neo.
12.

Nút sống có tác dụng:

  1. A. Để buộc vào cột, cọc.
  2. B. Để đưa thuyền viên lên cao làm việc.
  3. C. Dùng để bốt dây.
  4. D. Để nối 2 đầu dây nhỏ cùng cỡ, khác cỡ. **(đáp án)**
13.

Nút câu có tác dụng:

  1. A. Để buộc dây vào cột, cọc.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để nối 2 đầu dây trơn, nhỏ cùng cỡ. **(đáp án)**
  4. D. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
14.

Nút lèo đơn có tác dụng:

  1. A. Để nối 2 đầu dây cùng cỡ hoặc để nối 1 đầu dây với 1 khuyết. **(đáp án)**
  2. B. Để buộc đầu dây cáp.
  3. C. Để đưa thuyền viên ra mạn làm việc.
  4. D. Để cẩu hàng lên cao.
15.

Nút hai khóa ngược có tác dụng:

  1. A. Để buộc neo.
  2. B. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
  3. C. Để buộc đầu dây vào cọc, cột, khuyết. **(đáp án)**
  4. D. Để cứu người ngã xuống nước.
16.

Nút ghế đơn có tác dụng:

  1. A. Để bốt dây.
  2. B. Để buộc dây bảo hiểm khi làm việc trên cao, ngoài mạn, để làm khuyết tạm thời. **(đáp án)**
  3. C. Để bọc đầu dây.
  4. D. Để tết quả ném.
17.

Nút kéo gỗ có tác dụng:

  1. A. Làm ghế tạm thời để ngồi làm việc trên cao.
  2. B. Để kéo gỗ tròn hoặc các vật tương tự khác trên mặt nước, trên bờ. **(đáp án)**
  3. C. Làm khuyết tạm thời để tròng vào cọc khi cần tăng sức chịu cho dây.
  4. D. Để rút ngắn đoạn dây hoặc loại đoạn dây yếu mà không cần cắt bỏ.
18.

Nút ghế dây đôi có đặc điểm:

  1. A. Khó tháo, hay bị kẹt dây.
  2. B. Khó tạo khuyết, khuyết hay bị chạy.
  3. C. Độ an toàn không cao.
  4. D. Dễ cởi, khuyết không bị chạy, độ an toàn cao. **(đáp án)**
19.

Nút ghế dây đôi có tác dụng:

  1. A. Để bọc đầu dây.
  2. B. Làm ghế tạm thời, tăng cường độ bền của khuyết. **(đáp án)**
  3. C. Để buộc đầu dây cáp.
  4. D. Để tết quả ném.
20.

Nút thòng lọng đầu ghế có tác dụng:

  1. A. Làm khuyết tạm thời ở 1 đầu sợi dây để tròng vào cọc. **(đáp án)**
  2. B. Để bốt dây.
  3. C. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
  4. D. Để buộc đầu dây cáp.
21.

Nút thòng lọng buộc đầu có tác dụng:

  1. A. Để đưa thuyền viên lên cao làm việc.
  2. B. Loại đoạn dây yếu mà không cần cắt bỏ.
  3. C. Làm khuyết tạm ở 1 đầu của dây để tròng vào cọc. **(đáp án)**
  4. D. Để bọc đầu dây.
22.

Nút xỏ dùi có tác dụng:

  1. A. Để đưa thuyền viên ra ngoài làm việc.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để buộc đầu dây.
  4. D. Giữ dây không bị tuột và chịu tạm thời để kéo dây hay xiết dây cho chặt quanh cột gỗ, dây lớn. **(đáp án)**
23.

Nút ca bản có tác dụng:

  1. A. Để tết quả ném.
  2. B. Để buộc tàu.
  3. C. Để buộc ca bản đưa ra ngoài mạn tàu để thủy thủ có thể đứng hoặc ngồi làm việc. **(đáp án)**
  4. D. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
24.

Nút dế có tác dụng:

  1. A. Để buộc dây vào cột, cọc.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để cứu người ngã xuống nước.
  4. D. Để tết quả ném, để làm quai chèo, chít quanh đầu cột để khỏi nứt vỡ, làm vòng đệm mái chèo. **(đáp án)**
25.

Nút tết đuôi lợn có tác dụng:

  1. A. Để bốt dây.
  2. B. Để làm khuyết tạm thời ở 1 đầu dây để tròng vào cọc.
  3. C. Để bọc đầu dây.
  4. D. Để tết đầu dây khỏi xổ. **(đáp án)**
26.

Nút dây thang có tác dụng:

  1. A. Để buộc hàng.
  2. B. Để buộc tàu.
  3. C. Dùng để làm dây thang tạm thời. **(đáp án)**
  4. D. Để làm quai chèo, làm vòng đệm mái chèo.
27.

Nút cứu sinh có tác dụng:

  1. A. Để cứu người ngã xuống nước. **(đáp án)**
  2. B. Để tết quả ném.
  3. C. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
  4. D. Để buộc đầu dây cáp.
28.

Nút bọc đơn có tác dụng:

  1. A. Để buộc neo.
  2. B. Làm cho đầu dây khỏi bị xổ. **(đáp án)**
  3. C. Buộc đầu khuyết dây.
  4. D. Để làm quai chèo, làm vòng đệm mái chèo.
29.

Nút bốt dây có tác dụng:

  1. A. Để đưa thuyền viên ra ngoài làm việc.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để tạm thời giữ dây lại. **(đáp án)**
  4. D. Để nối 1 đầu dây với một khuyết.
30.

Quả ném có tác dụng:

  1. A. Để buộc dây vào cột, cọc.
  2. B. Để tạo khuyết.
  3. C. Để cứu người ngã xuống nước.
  4. D. Để khi ném dây được xa và đúng hướng. **(đáp án)**
31.

Nút móc kép có tác dụng:

  1. A. Để buộc đầu dây buộc cẩu vào mỏ móc. **(đáp án)**
  2. B. Để làm khuyết tạm thời ở 1 đầu dây để tròng vào cọc.
  3. C. Để bọc đầu dây.
  4. D. Để tết quả ném, để cho đầu dây khỏi sổ tung và khỏi lọt qua lỗ, qua khuyết.
32.

Nút móc lăn có tác dụng:

  1. A. Để buộc hàng.
  2. B. Để rút ngăn đoạn dây cẩu khi dây cẩu quá dài. **(đáp án)**
  3. C. Để làm nút cứu sinh
  4. D. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
33.

Nút quai là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
34.

Nút số 8 là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2 **(đáp án)**
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
35.

Nút dẹt dễ mở là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3 **(đáp án)**
  4. D. Nút 4
36.

Nút sống là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
37.

Nút câu là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4 **(đáp án)**
38.

Nút móc đơn là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4 **(đáp án)**
39.

Nút lèo kép là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4 **(đáp án)**
40.

Nút đa ghi là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
41.

Nút 1 vòng chết 2 khóa là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2 **(đáp án)**
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
42.

Nút ghế đơn là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3 **(đáp án)**
  4. D. Nút 4
43.

Nút ghế kép là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
44.

Nút ghế 2 tầng là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2 **(đáp án)**
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
45.

Nút ghế dây đôi là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4 **(đáp án)**
46.

Nút neo thuận là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4 **(đáp án)**
47.

Nút xỏ dùi là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3 **(đáp án)**
  4. D. Nút 4
48.

Nút ca bản đơn là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
49.

Nút chân chó là:

  1. A. Nút 1 **(đáp án)**
  2. B. Nút 2
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4
50.

Nút dây thang là:

  1. A. Nút 1
  2. B. Nút 2 **(đáp án)**
  3. C. Nút 3
  4. D. Nút 4

## Vấn đáp và thực hành (30 câu)

Phần lý thuyết chuyên môn thi vấn đáp và phần thực hành. Tự trả lời trước rồi mở gợi ý trong bộ câu hỏi của Cục để so.

1.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút dẹt dễ mở? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

2.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút cứu sinh? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

3.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ghế đơn? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

4.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút gỗ? Thao tác cách móc dây vào cọc bích trên bờ khi đã có dây của các tàu khác móc vào?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

5.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút thang dây? Thao tác cách ném dây lên bờ?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

6.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút rút ngắn (nút chân chó)? Thao tác cách chuẩn bị dây buộc tàu để đưa dây lên bờ?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

7.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ca bản? Thao tác cách nối hai đầu dây của dây thực vật 3 tao?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

8.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút hai khóa chụp đầu dây đơn? Thao tác tết quả ném?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

9.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ghế dây đôi? Thao tác cách đấu dây thành khuyết của dây thực vật 3 tao?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

10.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút bọc đơn? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

11.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ghế kép? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

12.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ghế hai tầng? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

13.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút neo thuận? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

14.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút xỏ dùi? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

15.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút nắm? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

16.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút móc đơn? Thao tác cách móc dây vào cọc bích trên bờ khi đã có dây của các tàu khác móc vào?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

17.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút móc kép? Thao tác cách móc dây vào cọc bích trên bờ khi đã có dây của các tàu khác móc vào?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

18.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút cẩu thùng đứng? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

19.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút cẩu thùng nằm? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

20.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút ghế dây đôi? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

21.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút một vòng chết 2 khóa? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

22.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút lèo kép? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

23.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút lèo đơn? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

24.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút câu? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

25.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút sống? Thao tác cách móc dây vào cọc bích trên bờ khi đã có dây của các tàu khác móc vào?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

26.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút dẹt đơn? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

27.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút dẹp kép? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn có ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

28.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút số 8? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đôi không gáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

29.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút đa ghi? Thao tác cách móc dây vào cọc bích trên bờ khi đã có dây của các tàu khác móc vào?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

30.

Thực hành Trình bày tác dụng và thao tác nút hai khóa ngược? Thao tác cách cô dây vào cọc bích đơn không ngáng?

**Hỏi:** Xem gợi ý

Bản gốc chỉ có đề, không kèm đáp án mẫu.

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

---
Liên hệ KVC: hotline, Zalo 0938 181 185, 7:30 đến 17:30, thứ Hai đến thứ Sáu. Trang gốc: https://banglaitaucano.com/thi-thu/tt/
