Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi Chứng chỉ lái phương tiện có đáp án (96 câu)

Bộ LPT gồm 96 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 153 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

An toàn cơ bản, đạo đức nghề nghiệp và bảo vệ môi (20 câu)

  1. Các tai nạn thường xảy ra trên phương tiện thuỷ nội địa:

    1. A. Gãy tay, chân, hoặc bị thương một phần cơ thể.
    2. B. Bị ngất do hít phải khí độc.
    3. C. Bị bỏng, điện giật, chết đuối.
    4. D. Tất cả các đáp án trên (đáp án)
  2. Trong quy định an toàn lao động, người lao động được sử dụng và vận hành thiết bị là:

    1. A. Người mới vào làm việc.
    2. B. Người đã được huấn luyện về quy tắc an toàn và vận hành thiết bị. (đáp án)
    3. C. Người được huấn luyện vận hành thiết bị.
    4. D. Người đã làm việc lâu năm.
  3. Tam giác cháy gồm 3 yếu tố là:

    1. A. Nitơ, nguồn nhiệt, chất cháy.
    2. B. Oxy, nguồn nhiệt, chất cháy. (đáp án)
    3. C. Oxy, Nitơ, chất cháy.
    4. D. Oxy, nguồn nhiệt, Nitơ.
  4. Khi khí và hơi phát cháy thì dùng loại bình chữa cháy hóah ọc để dập cháy tốt nhất là:

    1. A. Bình bọt.
    2. B. Bình bột. (đáp án)
    3. C. Bình CO2.
    4. D. Bình axit bazơ.
  5. Các thiết bị điện, hóa chất không gây phản ứng với CO2 thì dùng loại bình chữa cháy hóa học tốt nhất để dập cháy là:

    1. A. Bình CO2. (đáp án)
    2. B. Bình bột.
    3. C. Bình bọt.
    4. D. Bình Axít bazơ.
  6. Bình bọt dùng để chữa cháy tốt nhất cho loại đám cháy:

    1. A. Thiết bị điện.
    2. B. Đám cháy khi và hơi.
    3. C. Kim loại cháy được.
    4. D. Xăng dầu, mỡ và chất lỏng cháy được. (đáp án)
  7. Trang thiết bị cứu hỏa trên phương tiện thuỷ thường được sơn:

    1. A. Màu đỏ. (đáp án)
    2. B. Màu xanh.
    3. C. Màu vàng.
    4. D. Màu xám.
  8. Nguyên nhân phương tiện thuỷ bị thủng:

    1. A. Do va chạm giữa các phương tiện với nhau.
    2. B. Do va chạm giữa phương tiện với các vật thể khác.
    3. C. Do mòn tự nhiên.
    4. D. Tất cả các đáp án trên (đáp án)
  9. Trang bị, dụng cụ nào dưới đây thuộc trang bị cứu thủng là:

    1. A. Phao các loại.
    2. B. Bơm nước, thảm, nêm gỗ. (đáp án)
    3. C. Cáng, xuồng cứu sinh.
    4. D. Các loại phao.
  10. Sau khi đưa người đuối nước lên bờ, để đầu nạn nhân ở tư thế trên cáng để khiêng là:

    1. A. Để đầu cao hơn ngực.
    2. B. Để đầu cao bằng ngực.
    3. C. Để đầu thấp hơn ngực. (đáp án)
    4. D. Để đầu như thế nào cũng được.
  11. Nạn nhân ngưng thở, tim còn đập ta:

    1. A. Giúp thở 02 hơi cho nạn nhân.
    2. B. Giúp thở 01 hơi cho nạn nhân.
    3. C. Giúp thở cho nạn nhân cứ mỗi 05 giây 01 lần. (đáp án)
    4. D. Giúp thở cho nạn nhân 05 hơi trong 10 giây.
  12. Vị trí ấn tim (trường hợp ngưng tim) là:

    1. A. 1/2 Ngực bên trái nạn nhân.
    2. B. 1/2 Giữa xương ức.
    3. C. 1/2 dưới xương ức. (đáp án)
    4. D. Tất cả đều sai.
  13. Hô hấp nhân tạo nhằm mục đích:

    1. A. Loại bỏ nguyên nhân gây ngạt thở.
    2. B. Giúp cho không khí từ ngoài vào, để tăng cường chức năng cho tim hoạt động trở lại.
    3. C. Làm cho không khí ở ngoài vào phổi kết hợp ép tim ngoài lồng ngực.
    4. D. Giúp không khí ở ngoài vào phổi và đẩy không khí trong phổi ra ngoài để thay thế cho hô hấp tự nhiên. (đáp án)
  14. Khi nghi ngờ nạn nhân bị gãy xương, ta có thể:

    1. A. Khám nghiệm khắp cơ thể nạn nhân tìm xem nạn nhân còn những vết thương nào khác để xử lý.
    2. B. Không đụng chạm mà chuyển đến cơ sở Y tế gần nhất.
    3. C. Lay động thử nhẹ nhàng nơi gãy xem sự tổn thương nặng nhẹ để xử lý kịp thời.
    4. D. Cố định tạm thời nơi nghi bị gãy rồi chuyển đến bệnh viện ngay. (đáp án)
  15. Xử lý một vết thương phần mềm có dị vật:

    1. A. Rút dị vật ra và băng ép để cầm máu.
    2. B. Cấp cứu viên dùng tay ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật để cầm máu.
    3. C. Dùng tay nạn nhân ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật và băng ép lại.
    4. D. Dùng gòn, gạc ép mạnh lên miệng vết thương có dị vật và băng ép để cầm máu. (đáp án)
  16. Phương pháp cầm máu hiệu quả và thông dụng hiện nay là:

    1. A. Phương pháp đặt garot (ga – rô).
    2. B. Phương pháp băng ép cầm máu. (đáp án)
    3. C. Phương pháp ấn chận động mạch.
    4. D. Đặt con chèn cầm máu.
  17. Khi băng đối với vết thương bỏng ta dùng:

    1. A. Dùng băng thun, băng chặt để cầm máu.
    2. B. Dùng băng lưới băng lỏng để tạo sự thông thoáng. (đáp án)
    3. C. Không cần băng, chỉ thoa thuốc là đủ.
    4. D. Tất cả đều sai.
  18. Nguyên tắc cột dây cơ bản trong cố định xương gãy là:

    1. A. Cột trên dưới 2 đầu nẹp trước.
    2. B. Cột 2 đầu khớp trước.
    3. C. Cột ngay ổ gãy để tránh sốc.
    4. D. Cột trên ổ gãy – dưới ổ gãy trước. (đáp án)
  19. Nguyên tắc tải thương là:

    1. A. Di chuyển phải theo dõi nạn nhân.
    2. B. Động tác phải nhẹ nhàng và đồng bộ.
    3. C. Đúng cách, thích hợp theo bệnh trạng.
    4. D. Cả 3 câu trên đều đúng. (đáp án)
  20. Khi cần thiết phải gọi xe cấp cứu, cần nói rõ:

    1. A. Tên tuổi nạn nhân, địa chỉ, số điện thoại.
    2. B. Tính chất tai nạn. (đáp án)
    3. C. Hỏi và tìm chỗ đau.
    4. D. Cả 3 đều đúng.

Thủy nghiệp cơ bản (6 câu)

  1. Nhược điểm của dây thực vật là:

    1. A. Dễ bị ẩm mốc. (đáp án)
    2. B. Dễ tích điện và gây cháy nổ.
    3. C. Phải bôi mỡ bảo quản thường xuyên.
    4. D. Chịu tải lớn.
  2. Ưu điểm của dây cáp là:

    1. A. Chịu được tải trọng lớn. (đáp án)
    2. B. Chịu được axít loãng và kiềm.
    3. C. Nổi trên mặt nước.
    4. D. Độ đàn hồi lớn.
  3. Neo Hải quân là loại neo có:

    1. A. 1 cánh neo và ngáng.
    2. B. 2 cánh neo và ngáng. (đáp án)
    3. C. 3 cánh neo.
    4. D. 4 cánh neo.
  4. Nút sống có tác dụng:

    1. A. Để buộc vào cột, cọc.
    2. B. Để đưa thuyền viên lên cao làm việc.
    3. C. Dùng để bốt dây.
    4. D. Để nối 2 đầu dây nhỏ cùng cỡ, khác cỡ. (đáp án)
  5. Nút lèo đơn có tác dụng:

    1. A. Để nối 2 đầu dây cùng cỡ hoặc để nối 1 đầu dây với 1 khuyết. (đáp án)
    2. B. Để buộc đầu dây cáp.
    3. C. Để đưa thuyền viên ra mạn làm việc.
    4. D. Để cẩu hàng lên cao.
  6. Nút hai khóa ngược có tác dụng:

    1. A. Để buộc neo.
    2. B. Để làm quai cheo, làm vòng đệm mái chèo.
    3. C. Để buộc đầu dây vào cọc, cột, khuyết. (đáp án)
    4. D. Để cứu người ngã xuống nước.

Luồng đường thuỷ nội địa (10 câu)

  1. Sông ngòi ở khu vực thượng lưu thường có đặc điểm:

    1. A. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn và có nhiều bãi cạn.
    2. B. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ và có nhiều ghềnh đá nguy hiểm.
    3. C. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn, nhiều ghềnh đá nguy hiểm và có ít bãi cạn. (đáp án)
    4. D. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ và có ít bãi cạn.
  2. Dạng đoạn sông cong thường có đặc điểm:

    1. A. Bên bờ vịnh thường có bãi cạn.
    2. B. Bên bờ doi thường có bãi cạn. (đáp án)
    3. C. Cả hai bên bờ thường có bãi cạn.
    4. D. Giữa sông có bãi cạn.
  3. Dòng chảy phân luồng thường xuất hiện khi:

    1. A. Có cồn ở giữa sông. (đáp án)
    2. B. Có cồn ở bờ phải.
    3. C. Có cồn ở bờ trái.
    4. D. Có cồn ở cả hai bên bờ.
  4. Dòng chảy vặn thường xuất hiện khi dòng chảy gặp phải:

    1. A. Đoạn sông cong. (đáp án)
    2. B. Đoạn sông có dòng chảy phân luồng.
    3. C. Đoạn sông có dòng chảy phủ luồng
    4. D. Đoạn sông thẳng
  5. Khi có dòng nước chảy từ thượng lưu, qua cầu xuống hạ lưu thì lưu tốc dòng nước chảy nhanh ở:

    1. A. Thượng lưu cầu.
    2. B. Giữa hai trụ cầu. (đáp án)
    3. C. Hạ lưu cầu.
    4. D. Phía hai bờ.
  6. Sông, kênh ở Việt Nam thường chảy theo hướng:

    1. A. Tây Bắc – Đông Nam. (đáp án)
    2. B. Đông - Tây.
    3. C. Tây Nam – Đông Bắc.
    4. D. Bắc - Nam.
  7. Khu vực nào ở Việt Nam có mật độ sông, kênh lớn nhất?

    1. A. Miền Bắc.
    2. B. Miền Trung.
    3. C. Tây Nguyên.
    4. D. Miền Nam. (đáp án)
  8. Sông nào chảy trong địa phận Việt Nam là dài nhất?

    1. A. Sông Thái Bình.
    2. B. Sông Hồng.
    3. C. Sông Đồng Nai. (đáp án)
    4. D. Sông Tiền.
  9. Hệ thống sông nào có lưu lượng nước nhiều nhất Việt Nam?

    1. A. Hệ thống sông Thái Bình.
    2. B. Hệ thống sông Hồng.
    3. C. Hệ thống sông Đồng Nai.
    4. D. Hệ thống sông Cửu Long. (đáp án)
  10. Hệ thống sông nào có lưu vực rộng lớn nhất Việt Nam?

    1. A. Hệ thống sông Thái Bình.
    2. B. Hệ thống sông Hồng. (đáp án)
    3. C. Hệ thống sông Đồng Nai.
    4. D. Hệ thống sông Cửu Long.

Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa (35 câu)

  1. Phương tiện có người ngã xuống nước, ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh giữa hai đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh giữa hai đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ giữa hai đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ giữa hai đèn xanh
  2. Phương tiện chữa cháy khi làm nhiệm vụ ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  3. Phương tiện của quân đội khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục (đáp án)
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  4. Phương tiện của công an khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo có công an hiệu (đáp án)
  5. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ trong trường hợp nào?

    1. A. Đi gần đê, kè khi có nước lớn (đáp án)
    2. B. Đi gần phương tiện chở hành khách
    3. C. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa
    4. D. Tất cả các trường hợp trên
  6. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc vào

    1. A. Phương tiện chở than
    2. B. Phương tiện chở hàng nguy hiểm (đáp án)
    3. C. Phương tiện chở xi măng
    4. D. Cả ba phương tiện trên
  7. Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên (đáp án)
    2. B. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
    3. C. Tránh nhau về phía mạn trái của mình
    4. D. Tránh nhau thế nào cũng được
  8. Thuyền trưởng, người lái phương tiện đang hành trình gặp phương tiện nhiệm vụ đặc biệt phải

    1. A. Tăng tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường
    2. B. Giảm tốc độ
    3. C. Giảm tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường (đáp án)
    4. D. Đi sát về một bên luồng để nhường đường
  9. Ba tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Đổi hướng đi sang phải
  10. Bốn tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
  11. Phương tiện đang hành trình trên sông muốn vượt một phương tiện khác phải

    1. A. Phát âm hiệu là một tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    2. B. Phát âm hiệu là hai tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    3. C. Phát âm hiệu là một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần (đáp án)
    4. D. Phát âm hiệu là ba tiếng còi dài lặp lại nhiều lần
  12. Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo

    1. A. Cờ chữ B (đáp án)
    2. B. Cờ chữ C
    3. C. Cờ chữ N
    4. D. Cờ chữ O
  13. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn trắng nhấp nháy liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
    4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
  14. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo

    1. A. Cờ đỏ đuôi nheo
    2. B. Cờ xanh đuôi nheo
    3. C. Cờ trắng trắng đuôi nheo
    4. D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
  15. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp

    1. A. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi (đáp án)
    2. B. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía lái
    3. C. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi
    4. D. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía lái
  16. Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  17. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an dẫn đường
    2. B. Phương tiện cứu nạn (đáp án)
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  18. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện chữa cháy (đáp án)
    2. B. Phương tiện cứu nạn
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  19. Hai phương tiện đi đối hướng nhau có nguy cơ va chạm, thuyền trưởng, người lái phương tiện tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện thô sơ phải tránh bè
    2. B. Bè phải tránh phương tiện có động cơ
    3. C. Bè phải tránh mọi phương tiện
    4. D. Mọi phương tiện phải tránh bè (đáp án)
  20. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp đi gần phương tiện nào?

    1. A. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
    2. B. Đi gần phương tiện bị nạn
    3. C. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm
    4. D. Cả ba trường hợp trên (đáp án)
  21. Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo

    1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  22. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái (đáp án)
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
  23. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  24. Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái (đáp án)
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
  25. Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  26. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban ngày ở trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ xanh (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ K
  27. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban đêm ở trên cột đèn phải thắp thêm

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng
  28. Phương tiện đang thử máy, thử tốc độ, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A (đáp án)
    2. B. Cờ chữ C
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ H
  29. Cờ chữ B có màu gì?

    1. A. Đỏ (đáp án)
    2. B. Trắng
    3. C. Vàng
    4. D. Xanh
  30. Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất

    1. A. Cờ chữ K (đáp án)
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ C
    4. D. Cờ chữ B
  31. Phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A/L
    2. B. Cờ chữ Q/L (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B/L
    4. D. Cờ chữ K/L
  32. Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo các điều kiện nào?

    1. A. Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    2. B. Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    3. C. Có đủ định biên thuyền viên và danh bạ thuyền viên theo quy định
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  33. Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ N/C (đáp án)
  34. Phương tiện cứu nạn khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ (đáp án)
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo
  35. Phương tiện bị mất chủ động còn trớn đối với phương tiện loại A ban đêm phải thắp

    1. A. 2 đèn xanh cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn đỏ cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái (đáp án)
    3. C. 2 đèn vàng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    4. D. 2 đèn trắng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái

Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa (15 câu)

  1. Các đại lượng đặc trưng cho quán tính là:

    1. A. Quãng đường và thời gian. (đáp án)
    2. B. Quãng đường và vận tốc.
    3. C. Quãng đường và khối lượng.
    4. D. Vận tốc và khối lượng.
  2. Tại khu vực bờ đứng nước sâu, hiện tượng hút nước giữa phương tiện thuỷ và bờ xảy ra khi:

    1. A. phương tiện chạy chậm gần bờ.
    2. B. phương tiện chạy nhanh xa bờ.
    3. C. Phương tiện chạy nhanh gần bờ. (đáp án)
    4. D. phương tiện chạy nhanh giữa sông.
  3. Khi điều động phương tiện thuỷ cập cầu, cập phao, thả neo thì thường lựa chọn:

    1. A. Nước ngược nhẹ. (đáp án)
    2. B. Nước xuôi.
    3. C. Nước ngược mạnh.
    4. D. Nước nào cũng được.
  4. Khi có người ngã xuống nước, người điều khiển phương tiện thuỷ phải:

    1. A. Phải lập tức dừng máy, bẻ lái về phía người ngã, ném phao cho người ngã, theo dõi người. (đáp án)
    2. B. Phải lập tức bẻ lái về phía người ngã, ném phao cho người ngã.
    3. C. Nhanh chóng lái tàu về phía người ngã, ném nhiều phao cho người ngã.
    4. D. Dừng ngay tàu, cử người bơi giỏi xuống cứu người bị nạn.
  5. Phương tiện đang chạy xuôi nước mà có người ngã xuống nước thì:

    1. A. Điều động phương tiện quay trở 2700 (chữ C) để cứu người.
    2. B. Điều động phương tiện quay trở 1800 (số 8) để cứu người. (đáp án)
    3. C. Điều động phương tiện quay trở ngay lâp tức để cứu người.
    4. D. Cả 3 cách trên đều được.
  6. Phương tiện đang chạy ngược nước mà có người ngã xuống nước thì:

    1. A. Điều động phương tiện tàu quay trở 2700 (chữ C) để cứu người. (đáp án)
    2. B. Điều động phương tiện quay trở 1800 (số 8) để cứu người.
    3. C. Điều động phương tiện quay trở ngay lâp tức để cứu người.
    4. D. Cả 3 cách trên đều được.
  7. Khi phương tiện thuỷ đang chạy tới, bánh lái để 0 0, nếu chỉ xét tác dụng của bánh lái thì hướng mũi phương tiện sẽ:

    1. A. Ngã sang phải.
    2. B. Ngã sang trái.
    3. C. Không ngã sang bên nào. (đáp án)
    4. D. Khi ngã phải, khi ngã trái.
  8. Khi phương tiện thuỷ đang chạy tới, nếu bẻ bánh lái sang trái thì hướng mũi phương tiện sẽ:

    1. A. Ngã sang phải.
    2. B. Ngã sang trái. (đáp án)
    3. C. Không thay đổi.
    4. D. Khi ngã phải, khi ngã trái.
  9. Khi phương tiện thuỷ đang chạy lùi, nếu bẻ bánh lái sang trái thì hướng mũi phương tiện sẽ:

    1. A. Ngã sang phải. (đáp án)
    2. B. Ngã sang trái.
    3. C. Không thay đổi.
    4. D. Khi ngã phải, khi ngã trái.
  10. Khi phương tiện thuỷ đang chạy lùi, bánh lái để 0°, nếu chỉ xét tác dụng của bánh lái thì hướng mũi phương tiện sẽ:

    1. A. Ngã sang phải.
    2. B. Ngã sang trái.
    3. C. Không ngã sang bên nào. (đáp án)
    4. D. Khi ngã phải, khi ngã trái.
  11. Điều khiển phương tiện thuỷ đi đường có ảnh hưởng của gió, nước ngang, để trừ hao độ dạt người điều khiển cần:

    1. A. Tăng tốc độ.
    2. B. Giảm tốc độ.
    3. C. Giữ nguyên tốc đô.
    4. D. Bẻ lái về phía đầu gió, đầu nước. (đáp án)
  12. Điều khiển phương tiện thuỷ đi đường có ảnh hưởng của sóng, để giảm được ảnh hưởng của sóng hướng đi người điều khiển cần chọn là:

    1. A. Ngược với hướng sóng.
    2. B. Ngang với hướng sóng.
    3. C. Vát, chếch với hướng sóng. (đáp án)
    4. D. Chạy Xuôi với hướng sóng.
  13. Phương tiện thuỷ đang chạy mà có người ngã xuống nước thì khi điều động tàu cứu người phải để người ngã phía:

    1. A. Mạn dưới sóng. (đáp án)
    2. B. Mạn trên sóng.
    3. C. Mạn nào cũng được.
    4. D. Ngay trước mũi tàu.
  14. Muốn chạy phương tiện thuỷ an toàn khi gặp dòng chảy vặn, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải:

    1. A. Chạy tàu sát bờ vịnh.
    2. B. Chạy tàu sát bờ doi.
    3. C. Chạy tàu theo đường ngấn nước (lợi nước) hay dải bọt nước. (đáp án)
    4. D. Chạy tàu giữa luồng.
  15. Trường hợp gặp xoáy mạnh thì thuyền trưởng, người lái phương tiện nên:

    1. A. Chạy ngược dòng chảy xoáy.
    2. B. Chạy xuôi chiều dòng xoáy, càng xa tâm xoáy càng tốt. (đáp án)
    3. C. Cố tránh hoặc chỉ bám phía trong dòng chảy xoáy.
    4. D. Chạy qua tâm dòng chảy xoáy.

Vận tải hàng hóa và hành khách (10 câu)

  1. Khi bảo quản hàng hóa cần phải chú ý những đặc tính:

    1. A. Tính chất hàng hóa. (đáp án)
    2. B. Kích thước hàng hóa.
    3. C. Trọng lượng hàng hóa.
    4. D. Cả ba đặc tính trên.
  2. Nguyên nhân gây ra lượng giảm tự nhiên là:

    1. A. Bản chất hàng hóa. (đáp án)
    2. B. Hàng hóa bị thấm nước hoặc bị ẩm ướt.
    3. C. Hàng hóa bị nén, ép, xô đẩy gây hư hỏng.
    4. D. Sâu bọ hoặc côn trùng gây nên.
  3. Những chú ý khi vận chuyển hàng phân hóa học:

    1. A. Phương tiện chở phân hóa học phải khô, có đủ dụng cụ che đậy khi cần thiết.
    2. B. Không xếp dỡ phân hóa học dưới trời mưa, khi xếp dỡ phải có công cụ mang hàng phù hợp.
    3. C. Khi xếp hàng phân hóa học ở dưới tàu hay trong kho đều phải có đệm lót cách ly thành phương tiện và nền kho.
    4. D. Tất cả các chú ý trên. (đáp án)
  4. Nghĩa vụ của hành khách là:

    1. A. Mua vé hành khách và trả cước phí vận tải hành lý mang theo quá mức quy định.
    2. B. Khai đúng tên, địa chỉ của mình và trẻ em đi kèm khi người kinh doanh vận tải lập danh sách hành khách.
    3. C. Ngồi đúng vị trí chỗ ngồi có in trên vé.
    4. D. Tất cả các nghĩa vụ trên. (đáp án)
  5. Khi người kinh doanh vận tải phải chịu trách nhiệm bồi thường đối với hàng hóa mất mát, hư hỏng toàn bộ hoặc một phần thì mức bồi thường được tính theo giá trị hàng hóa tại thời điểm:

    1. A. Tại thời điểm mà hàng hóa được giao cho người nhận hàng. (đáp án)
    2. B. Tại thời điểm ghi trên hóa đơn mua hàng.
    3. C. Tại thời điểm mà hàng hóa được giao cho người kinh doanh vận tải.
    4. D. Tại thời điểm mà hàng hóa bị mất mát, hư hỏng.
  6. Trên đường vận tải nếu phát hiện hàng hóa thông thường không đúng với kê khai của người thuê vận tải thì người kinh doanh vận tải xử lý:

    1. A. Báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng. (đáp án)
    2. B. Báo cho người thuê vận tải biết và cho tàu dừng lại.
    3. C. Báo cho người thuê vận tải biết và vận tải quay về nơi nhận hàng.
    4. D. Không báo cho người thuê vận tải biết và tiếp tục vận tải đến nơi trả hàng.
  7. Thuyền trưởng, người lái phương tiện phải lập biên bản hiện trường trong các trường hợp:

    1. A. Xảy ra sự cố thương vụ.
    2. B. Ách tắc giao thông dọc tuyến vận chuyển.
    3. C. Có người trên phương tiện bị chết.
    4. D. Tất cả các ý trên. (đáp án)
  8. 48. Trường hợp phải chuyển tải hàng hóa qua nơi luồng bị ách tắc thì người kinh doanh vận tải phải:

    1. A. Đảm nhận việc chuyển tải. (đáp án)
    2. B. Không đảm nhận việc chuyển tải.
    3. C. Giao cho một bên thứ ba.
    4. D. Đảm nhận vận chuyển 50% hàng hóa.
  9. Phương tiện vận tải bị trưng dụng do lệnh của cơ quan có thẩm quyền thì thuyền trưởng, người lái phương tiện phải:

    1. A. Thông báo cho người kinh doanh vận tải biết.
    2. B. Thông báo cho người thuê vận tải biết.
    3. C. Không cần phải thông báo cho người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải biết.
    4. D. Thông báo cho người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải biết để phối hợp thực hiện. (đáp án)
  10. Ngành vận tải thủy nội địa có những đặc điểm:

    1. A. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải thấp. (đáp án)
    2. B. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải thấp.
    3. C. Tốc độ vận tải thấp và giá thành vận tải cao.
    4. D. Tốc độ vận tải cao và giá thành vận tải cao.

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo