Đăng ký tư vấn

Câu hỏi thi Thuyền trưởng hạng ba có đáp án (130 câu)

Bộ T3 gồm 130 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 184 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.

Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa (66 câu)

  1. Phương tiện loại A khi đẩy đoàn, ban ngày treo

    1. A. 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 3 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác đều màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
  2. Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải thực hiện quy định đi như thế nào?

    1. A. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền (đáp án)
    2. B. Đi vào khoang có chiều rộng nhất
    3. C. Đi vào khoang có chiều cao nhất
    4. D. Cả ba quy định trên
  3. Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn đỏ sáng liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
    4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
  4. Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo

    1. A. Cờ chữ B (đáp án)
    2. B. Cờ chữ C
    3. C. Cờ chữ N
    4. D. Cờ chữ O
  5. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban đêm phải thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn trắng nhấp nháy liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn vàng nhấp nháy liên tục
    4. D. Đèn xanh nhấp nháy liên tục
  6. Phương tiện có động cơ chở khách khi hành trình, ban ngày treo

    1. A. Cờ đỏ đuôi nheo
    2. B. Cờ xanh đuôi nheo
    3. C. Cờ trắng trắng đuôi nheo
    4. D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
  7. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo phải thắp

    1. A. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi (đáp án)
    2. B. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía lái
    3. C. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi
    4. D. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía lái
  8. Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
  9. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban đêm khi neo phải thắp

    1. A. 2 đèn vàng sáng 3600: 1đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
    2. B. 2 đèn trắng sáng 3600: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái (đáp án)
    3. C. 2 đèn đỏ sáng 3600: 1 đèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
    4. D. 2 đèn xanh sáng 3600: 1 dèn ở phía mũi, 1 đèn phía lái
  10. Phương tiện có chiều dài lớn nhất trên 45 mét, ban ngày khi neo phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm 2 hình tam giác màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm 2 hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu, gồm 2 hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
  11. Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  12. Phương tiện bị mắc cạn trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  13. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    2. B. 1 đèn đỏ trên một đèn xanh, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng (đáp án)
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng, phía luồng lưu thông được thắp một đèn trắng
  14. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng mà một bên luồng còn lưu thông được ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
  15. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban ngày ở vị trí cao nhất phải treo

    1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình thoi màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
    4. D. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
  16. Phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng hoặc phương tiện bị mắc cạn chặn hết luồng ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 2 đèn xanh, mỗi đèn cách nhau một mét
    2. B. 2 đèn đỏ, mỗi đèn cách nhau một mét (đáp án)
    3. C. 2 đèn vàng, mỗi đèn cách nhau một mét
    4. D. 2 đèn trắng, mỗi đèn cách nhau một mét
  17. Phương tiện có người ngã xuống nước, ban đêm ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải thắp

    1. A. 1 đèn xanh giữa hai đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh giữa hai đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ giữa hai đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ giữa hai đèn xanh
  18. Phương tiện cứu nạn khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ (đáp án)
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo
  19. Phương tiện chữa cháy khi làm nhiệm vụ ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục (đáp án)
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  20. Phương tiện của quân đội khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ngoài đèn qui định, ban đêm thắp thêm

    1. A. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục
    2. B. Đèn xanh quay nhanh liên tục
    3. C. Đèn đỏ quay nhanh liên tục (đáp án)
    4. D. Đèn trắng quay nhanh liên tục
  21. Phương tiện của công an khi làm nhiệm vụ khẩn cấp ban ngày phải treo

    1. A. Cờ trắng chữ thập đỏ
    2. B. Cờ đỏ đuôi nheo
    3. C. Cờ đỏ đuôi nheo có quân hiệu
    4. D. Cờ xanh lá cây đuôi nheo có công an hiệu (đáp án)
  22. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an dẫn đường
    2. B. Phương tiện cứu nạn (đáp án)
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  23. Phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt nào được ưu tiên đi trước?

    1. A. Phương tiện chữa cháy (đáp án)
    2. B. Phương tiện cứu nạn
    3. C. Phương tiện quân đội làm nhiệm vụ khẩn cấp
    4. D. Phương tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống
  24. Hai phương tiện đi đối hướng nhau có nguy cơ va chạm, thuyền trưởng, người lái phương tiện tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện thô sơ phải tránh bè
    2. B. Bè phải tránh phương tiện có động cơ
    3. C. Bè phải tránh mọi phương tiện
    4. D. Mọi phương tiện phải tránh bè (đáp án)
  25. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của phương tiện trong trường hợp đi gần phương tiện nào?

    1. A. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
    2. B. Đi gần phương tiện bị nạn
    3. C. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm
    4. D. Cả ba trường hợp trên (đáp án)
  26. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ trong trường hợp nào?

    1. A. Đi gần đê, kè khi có nước lớn (đáp án)
    2. B. Đi gần phương tiện chở hành khách
    3. C. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa
    4. D. Tất cả các trường hợp trên
  27. Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc vào

    1. A. Phương tiện chở than
    2. B. Phương tiện chở hàng nguy hiểm (đáp án)
    3. C. Phương tiện chở xi măng
    4. D. Cả ba phương tiện trên
  28. Khi phương tiện đi vào nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải tuân theo quy định nào?

    1. A. Giảm tốc độ của phương tiện
    2. B. Phát tín hiệu nhiều lần theo quy định
    3. C. Đi sát về phía luồng đã báo
    4. D. Cả ba quy định trên (đáp án)
  29. Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc nào?

    1. A. Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên (đáp án)
    2. B. Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
    3. C. Tránh nhau về phía mạn trái của mình
    4. D. Tránh nhau thế nào cũng được
  30. Góc chiếu sáng của đèn mạn là bao nhiêu độ?

    1. A. 112,5 độ (đáp án)
    2. B. 135 độ
    3. C. 225 độ
    4. D. 360 độ
  31. Thuyền trưởng, người lái phương tiện đang hành trình gặp phương tiện nhiệm vụ đặc biệt phải

    1. A. Tăng tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường
    2. B. Giảm tốc độ
    3. C. Giảm tốc độ, đi sát về một bên luồng để nhường đường (đáp án)
    4. D. Đi sát về một bên luồng để nhường đường
  32. Ba tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Đổi hướng đi sang phải
  33. Bốn tiếng còi dài có ý nghĩa

    1. A. Tín hiệu xin mở cầu, cống, âu tàu (đáp án)
    2. B. Đang chạy lùi
    3. C. Không thể nhường đường
    4. D. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
  34. Phương tiện đang hành trình trên sông muốn vượt một phương tiện khác phải

    1. A. Phát âm hiệu là một tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    2. B. Phát âm hiệu là hai tiếng còi ngắn, lặp lại nhiều lần
    3. C. Phát âm hiệu là một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần (đáp án)
    4. D. Phát âm hiệu là ba tiếng còi dài lặp lại nhiều lần
  35. Góc chiếu sáng của đèn trắng mũi là bao nhiêu độ?

    1. A. 112,5 độ
    2. B. 135 độ
    3. C. 225 độ (đáp án)
    4. D. 360 độ
  36. Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 mét, ban ngày treo

    1. A. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    2. B. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  37. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái (đáp án)
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng lái
  38. Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  39. Phương tiện loại A lai áp mạn, ban đêm thắp

    1. A. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    2. B. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái (đáp án)
    3. C. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
    4. D. 4 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
  40. Phương tiện Loại A áp mạn, ban ngày treo

    1. A. 1 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    2. B. 2 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế (đáp án)
    3. C. 3 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
    4. D. 4 dấu hiệu, mỗi dấu hiệu gồm 2 hình tròn màu đen ghép kiểu múi khế
  41. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt ngoài đèn hiệu quy định, phương tiện khi làm nhiệm vụ phải sử dụng tín hiệu nào?

    1. A. Còi ưu tiên có âm hiệu đặc biệt
    2. B. Đèn hiệu quay nhanh liên tục đặt trên cột đèn
    3. C. Cờ hiệu
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  42. Phương tiện bị mất chủ động, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. 1 dấu hiệu gồm hai hình chữ nhật màu đen ghép theo kiểu múi khế
    2. B. 1 dấu hiệu gồm hai hình vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế
    3. C. 1 dấu hiệu gồm hai hình thoi góc vuông màu đen ghép theo kiểu múi khế (đáp án)
    4. D. 1 dấu hiệu gồm hai hình tròn màu đen ghép theo kiểu múi khế
  43. Phương tiện bị mất chủ động còn trớn đối với phương tiện loại A ban đêm phải thắp

    1. A. 2 đèn xanh cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    2. B. 2 đèn đỏ cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái (đáp án)
    3. C. 2 đèn vàng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
    4. D. 2 đèn trắng cách nhau một mét, đèn mạn và đèn trắng lái
  44. Phương tiện đưa đón hoa tiêu, ban đêm ngoài các đèn hiệu theo quy định trên cột đèn phải thắp thêm

    1. A. 1 đèn trắng trên một đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
    4. D. 1 đèn trắng trên một đèn xanh
  45. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban ngày ở trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ xanh (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ K
  46. Phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao thông đường thủy hỗ trợ, ban đêm ở trên cột đèn phải thắp thêm

    1. A. 1 đèn xanh trên một đèn đỏ (đáp án)
    2. B. 1 đèn xanh trên một đèn trắng
    3. C. 1 đèn đỏ trên một đèn trắng
    4. D. 1 đèn đỏ trên một đèn vàng
  47. Phương tiện đang thử máy, thử tốc độ, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A (đáp án)
    2. B. Cờ chữ C
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ H
  48. Cờ chữ B có màu gì?

    1. A. Đỏ (đáp án)
    2. B. Trắng
    3. C. Vàng
    4. D. Xanh
  49. Cảnh sát giao thông đường thủy khi gọi phương tiện để kiểm soát, phải phất

    1. A. Cờ chữ K (đáp án)
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ C
    4. D. Cờ chữ B
  50. Phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh, ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn phải treo

    1. A. Cờ chữ A/L
    2. B. Cờ chữ Q/L (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B/L
    4. D. Cờ chữ K/L
  51. Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người khi hoạt động trên đường thủy nội địa phải đảm bảo các điều kiện nào?

    1. A. Đạt tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    2. B. Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
    3. C. Có đủ định biên thuyền viên và danh bạ thuyền viên theo quy định
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  52. Cảng vụ có nhiệm vụ gì?

    1. A. Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông và bảo vệ môi trường của phương tiện
    2. B. Kiểm tra giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và người lái phương tiện
    3. C. Cấp phép cho phương tiện, tàu biển ra, vào cảng, bến thuỷ nội địa
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  53. Cảng vụ có quyền hạn gì?

    1. A. Xử phạt vi phạm hành chính
    2. B. Lưu giữ phương tiện
    3. C. Thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  54. Đối với hành vi lạm dụng quyền được nhường đường, quyền ưu tiên gây nguy hiểm hoặc trở ngại cho các phương tiện khác thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 4 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
  55. Đối với hành vi điều khiển phương tiện lạng lách gây mất an toàn giao thông đường thủy nội địa thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 2 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 9 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 12 ÷ 15 tháng
  56. Đối với hành vi hành vi tham gia đua trái phép phương tiện trên đường thủy nội địa thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 4 ÷ 6 tháng
  57. Đối với hành vi chở vượt quá số người được phép chở từ 30% đến 50% sức chở số người của phương tiện chở người, hành khách, phương tiện có công dụng tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 4 tháng (đáp án)
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 5 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng
  58. Đối với hành vi thuyền viên, người lái phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm mà không có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 1 ÷ 3 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 2 ÷ 3 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 5 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
  59. Đối với hành vi không chấp hành các quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm ghi trong giấy phép vận chuyển thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 3 ÷ 6 tháng (đáp án)
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 3 ÷ 9 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 6 ÷ 9 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn từ 9 ÷ 12 tháng
  60. Đối với hành vi phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần đến 15 tấn hoặc có sức chở đến 12 người; phương tiện có động cơ công suất máy chính đến 15 sức ngựa hoặc có sức chở đến 12 người thì bị phạt

    1. A. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 8 tháng
    2. B. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 9 tháng
    3. C. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 9 ÷ 12 tháng
    4. D. Tiền và tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ 6 ÷ 12 tháng (đáp án)
  61. Dấu hiệu hai hình tròn màu trắng ghép theo kiểu múi khế treo ở trên tàu cá có chiều dài lớn nhất 20 mét có đường kính là

    1. A. 0,5 mét
    2. B. 0,4 mét
    3. C. 0,3 mét (đáp án)
    4. D. 0,2 mét
  62. Phương tiện đưa đón hoa tiêu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ H (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ K
  63. Phương tiện có người ngã xuống nước ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ O (đáp án)
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ K
  64. Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ chữ N/C (đáp án)
  65. Phương tiện có động cơ chở khách ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột đèn treo

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ B
    4. D. Cờ vàng đuôi nheo (đáp án)
  66. Phương tiện chở hàng nguy hiểm ban ngày ở vị trí cao nhất trên cột cờ treo cờ gì?

    1. A. Cờ chữ A
    2. B. Cờ chữ O
    3. C. Cờ chữ B (đáp án)
    4. D. Cờ vàng đuôi nheo

Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa (7 câu)

  1. Hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa gồm báo hiệu nào?

    1. A. Báo hiệu dẫn luồng
    2. B. Báo hiệu chỉ vị trí nguy hiểm
    3. C. Báo hiệu thông báo chỉ dẫn
    4. D. Cả ba đáp án trên (đáp án)
  2. Các điều quy định về đèn phải được áp dụng vào thời gian nào?

    1. A. Vào ban ngày, trời mát
    2. B. Mọi điều kiện thời tiết
    3. C. Vào ban đêm, trời quang
    4. D. Từ khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc, khi tầm nhìn xa bị hạn chế (đáp án)
  3. Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Đỏ (đáp án)
    2. B. Xanh lục
    3. C. Trắng
    4. D. Vàng
  4. Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Xanh lục
    2. B. Đỏ
    3. C. Vàng
    4. D. Trắng (đáp án)
  5. Báo hiệu ngã ba sông, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Xanh lục
    2. B. Vàng
    3. C. Trắng (đáp án)
    4. D. Đỏ
  6. Báo hiệu thông báo được phép đi qua, ban đêm treo

    1. A. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng
    2. B. 2 đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng (đáp án)
    3. C. 1 đèn đỏ trên đèn xanh lục
    4. D. 2 đèn vàng theo chiều thẳng đứng
  7. Báo hiệu chuyển hướng luồng đặt bên bờ phải, ban đêm ánh sáng màu gì?

    1. A. Vàng (đáp án)
    2. B. Xanh lục
    3. C. Trắng
    4. D. Đỏ

Luồng chạy tàu thuyền (25 câu)

  1. Hướng chính của các con sông ở Việt Nam thường chảy theo hướng nào?

    1. A. Đông Bắc - Tây Nam
    2. B. Tây Bắc - Đông Nam (đáp án)
    3. C. Bắc - Nam
    4. D. Đông - Tây
  2. Sông ngòi ở khu vực thượng lưu thường có đặc điểm gì?

    1. A. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn và có nhiều bãi cạn
    2. B. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ và có nhiều ghềnh đá nguy hiểm
    3. C. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn, nhiều ghềnh đá nguy hiểm và có ít bãi cạn (đáp án)
    4. D. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ và có ít bãi cạn
  3. Khi có dòng nước chảy qua cầu từ thượng lưu xuống hạ lưu thì lưu tốc dòng chảy tăng nhanh ở khu vực nào?

    1. A. Thượng lưu cầu
    2. B. Giữa hai trụ cầu (đáp án)
    3. C. Hạ lưu cầu
    4. D. Phía hai bờ
  4. Dòng chảy an toàn là dòng chảy

    1. A. Thường có màu sáng lấp lánh, mặt sông phẳng, êm và lưu tốc chậm
    2. B. Thường có màu xanh thẫm, mặt sông gồ ghề, lưu tốc chậm
    3. C. Thường có màu xanh thẫm, mặt sông phẳng, êm và lưu tốc nhanh (đáp án)
    4. D. Thường có màu sáng lấp lánh, mặt sông gồ ghề, lưu tốc nhanh
  5. Dạng đoạn sông cong thường có đặc điểm gì?

    1. A. Bên bờ vịnh thường có bãi cạn
    2. B. Bên bờ doi thường có bãi cạn (đáp án)
    3. C. Cả hai bên bờ thường có bãi cạn
    4. D. Giữa sông có bãi cạn
  6. Dòng chảy vòng thường xuất hiện khi dòng chảy gặp phải

    1. A. Đoạn sông cong (đáp án)
    2. B. Đoạn sông bị phân luồng
    3. C. Đoạn sông thẳng
    4. D. Đoạn sông bị phủ luồng
  7. Dòng nước chảy xoáy thường xuất hiện ở nơi nào?

    1. A. Nơi bờ sông bị lở đột ngột, nơi có các công trình ngầm hoặc chướng ngại vật (đáp án)
    2. B. Nơi sông thẳng
    3. C. Nơi sông cong đều
    4. D. Nơi cửa sông
  8. Dòng chảy phủ luồng thường xuất hiện khi

    1. A. Có nước lũ nhỏ, hoặc khi thuỷ triều dâng chưa cao
    2. B. Có nước lũ lớn, hoặc khi thủy triều dâng cao, chưa kịp thoát tỏa rộng trên mặt sông phủ kín các cồn bãi, chướng ngại vật (đáp án)
    3. C. Có nước lũ, hoặc khi thuỷ triều dâng chưa cao
    4. D. Nước cạn, hoặc khi thuỷ triều dâng chưa cao
  9. Dòng chảy phân luồng thường xuất hiện khi nào?

    1. A. Có cồn ở giữa sông (đáp án)
    2. B. Có cồn ở bờ phải
    3. C. Có cồn ở bờ trái
    4. D. Có cồn ở cả hai bên bờ
  10. Dòng chảy vặn thường xuất hiện khi dòng chảy gặp phải đoạn sông nào?

    1. A. Đoạn sông cong (đáp án)
    2. B. Đoạn sông có dòng chảy phân luồng
    3. C. Đoạn sông có dòng chảy phủ luồng
    4. D. Đoạn sông thẳng
  11. Thông thường đối với tất cả các sông và kênh có dạng thẳng thì thường

    1. A. Ở giữa sông cạn, độ dốc của hai bờ sông gần bằng nhau
    2. B. Ở giữa sông sâu, độ dốc của hai bờ sông gần bằng nhau (đáp án)
    3. C. Ở giữa sông sâu, độ dốc của hai bờ sông khác nhau
    4. D. Ở giữa sông sâu, xuất hiện bờ lở và đối diện là bờ bồi
  12. Độ dốc của các con sông của nước ta ở khu vực nào lớn nhất?

    1. A. Miền Bắc
    2. B. Miền Trung (đáp án)
    3. C. Nam Trung bộ
    4. D. Nam bộ
  13. Độ dốc của các con sông của nước ta ở khu vực nào nhỏ nhất?

    1. A. Miền Bắc
    2. B. Miền Trung
    3. C. Tây Nguyên
    4. D. Nam bộ (đáp án)
  14. Lượng nước của hệ thống sông nào là nhiều nhất?

    1. A. Hệ thống sông Hồng
    2. B. Hệ thống sông Thái Bình
    3. C. Hệ thống sông Đồng Nai
    4. D. Hệ thống sông Cửu Long (đáp án)
  15. Lượng nước của hệ thống sông nào là ít nhất?

    1. A. Hệ thống sông Hồng
    2. B. Hệ thống sông Mã (đáp án)
    3. C. Hệ thống sông Đồng Nai
    4. D. Hệ thống sông Cửu Long
  16. Lưu tốc dòng chảy của các con sông của nước ta ở khu vực nào lớn nhất?

    1. A. Miền Bắc
    2. B. Miền Trung (đáp án)
    3. C. Bắc Trung bộ
    4. D. Nam bộ
  17. Lưu tốc dòng chảy của các con sông của nước ta ở khu vực nào nhỏ nhất?

    1. A. Miền Bắc
    2. B. Miền Trung
    3. C. Nam Trung bộ
    4. D. Nam bộ (đáp án)
  18. Lưu tốc dòng chảy nhỏ nhất thường xuất hiện ở giai đoạn nào?

    1. A. Phân tán (đáp án)
    2. B. Bắt nguồn
    3. C. Tạo thành
    4. D. Kết thúc
  19. Lưu tốc dòng chảy trên thượng lưu đổ về giảm là bởi

    1. A. Lưu lượng nước giảm
    2. B. Độ dốc của địa hình giảm
    3. C. Lưu lượng nước giảm, độ dốc của địa hình giảm và dòng triều lên mạnh (đáp án)
    4. D. Dòng triều lên mạnh
  20. Mùa nước đổ (hầu như nước chảy một chiều) thường xuất hiện vào mùa nào?

    1. A. Mùa mưa (đáp án)
    2. B. Mùa khô
    3. C. Cả mùa mưa và mùa khô
    4. D. Giữa mùa mưa và mùa khô
  21. Mật độ sông kênh ở khu vực nào của nước ta nhiều nhất?

    1. A. Miền Bắc
    2. B. Miền Trung
    3. C. Tây Nguyên
    4. D. Nam bộ (đáp án)
  22. Giai đoạn bắt nguồn của một con sông ở khu vực nào?

    1. A. Trung lưu
    2. B. Thượng lưu (đáp án)
    3. C. Hạ lưu
    4. D. Thượng lưu - Trung lưu
  23. Khu vực thượng lưu thường có đặc điểm gì?

    1. A. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn và có nhiều bãi cạn
    2. B. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ và có nhiều ghềnh đá nguy hiểm
    3. C. Độ dốc lớn, lưu tốc lớn, nhiều ghềnh đá nguy hiểm (đáp án)
    4. D. Độ dốc lớn, lưu tốc nhỏ
  24. Sông Bến Hải thuộc hệ thống sông nào?

    1. A. Hệ thống sông, kênh miền Trung (đáp án)
    2. B. Hệ thống sông Hồng
    3. C. Hệ thống sông Mê Kông
    4. D. Hệ thống sông Đồng Nai
  25. Sông nào chảy trong địa phận nước ta dài nhất?

    1. A. Sông Hồng
    2. B. Sông Thái Bình
    3. C. Sông Đồng Nai (đáp án)
    4. D. Sông Mê Công (Sông Cửu Long)

Nghiệp vụ thuyền trưởng (22 câu)

  1. Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Thủy thủ
  2. Người chịu trách nhiệm chính về nội dung ghi trong nhật ký là

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Thủy thủ
  3. Quản lý, bảo đảm an toàn về người, phương tiện và tài sản trên phương tiện là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Chủ tàu
    4. D. Thủy thủ
  4. Tổ chức giao nhận hàng hóa, phục vụ hành khách theo lệnh điều động là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Thủy thủ
  5. Trường hợp nhật ký ghi bị sai thì thuyền trưởng có thể

    1. A. Xé bỏ các trang ghi sai
    2. B. Xóa trang ghi sai và có chữ ký xác nhận của sỹ quan đi ca
    3. C. Gạch một đường mảnh trên hàng chữ cần xóa
    4. D. Gạch đường mảnh trên hàng chỗ viết sai, sỹ quan đi ca và thuyền trưởng ký xác nhận (đáp án)
  6. Theo tính pháp lý thuyền trưởng là người có quyền hạng cao nhất ở đâu?

    1. A. Trên tàu (đáp án)
    2. B. Tại công ty
    3. C. Trên ngành lái
    4. D. Trên ngành máy
  7. Ai có quyền hủy bỏ hoặc thay đổi ca trực của sỹ quan trực ca boong?

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Chủ tàu
  8. Thuyền trưởng phải kiểm tra đèn hiệu vào lúc

    1. A. Ban đêm
    2. B. Ban ngày
    3. C. Khoảng 16 giờ hàng ngày (đáp án)
    4. D. Khi gặp tàu lớn hơn
  9. Trường hợp phương tiện bị đắm, sau khi đã thi hành các biện pháp cứu người, tài sản, hàng hoá và các giấy tờ cần thiết của phương tiện thì

    1. A. Thuyền trưởng là người cuối cùng rời phương tiện (đáp án)
    2. B. Thuyền phó là người cuối cùng rời phương tiện
    3. C. Máy trưởng là người cuối cùng rời phương tiện
    4. D. Thủy thủ là người cuối cùng rời phương tiện
  10. Lập kế hoạch chuyến đi, phân công trực ca là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng
    2. B. Thuyền phó (đáp án)
    3. C. Chủ tàu
    4. D. Thủy thủ
  11. Tổ chức thực hiện việc sơ cứu, đưa đi bệnh viện đối với người bị ốm đau, tai nạn là trách nhiệm của

    1. A. Thuyền trưởng (đáp án)
    2. B. Thuyền phó
    3. C. Máy trưởng
    4. D. Thủy thủ
  12. Danh bạ thuyền viên mới do

    1. A. Cơ quan công an xác nhận
    2. B. Chủ tàu xác nhận (đáp án)
    3. C. Sở Xây dựng xác nhận
    4. D. Cục Hàng hải và Đường thủy xác nhận
  13. Phân loại dựa vào tính chất của hàng gồm những loại hàng nào?

    1. A. Loại hàng xếp ở dưới đáy hầm phương tiện
    2. B. Loại hàng xếp ở giữa hầm phương tiện
    3. C. Loại hàng xếp trên boong phương tiện
    4. D. Loại hàng hút, tỏa mùi vị (đáp án)
  14. Yếu tố bên trong của hàng hóa là yếu tố

    1. A. Ảnh hưởng từ quá trình xếp dỡ
    2. B. Ảnh hưởng từ quá trình vận chuyển
    3. C. Ảnh hưởng từ nguyên vật liệu sản xuất, từ quá trình sản xuất và đóng gói (đáp án)
    4. D. Ảnh hưởng từ quá trình giao nhận
  15. Tính chất vật lý của hàng hóa thể hiện

    1. A. Tính bay bụi, hút ẩm, bay hơi, hút, tỏa mùi vị (đáp án)
    2. B. Tính ôxy hóa, tính ăn mòn, dễ cháy, dễ nổ
    3. C. Khả năng chịu lực bên ngoài tác dụng vào hàng hóa
    4. D. Quá trình phá hủy hàng hóa do vi sinh vật gây nên
  16. Hàng hóa được đóng gói bên ngoài có tác dụng gì?

    1. A. Nhằm ngăn ngừa, chống lại các loại mùi vị bên ngoài xâm nhập vào hàng hóa
    2. B. Không bị hư hỏng, rơi vãi, va chạm, ngăn ngừa tạp chất bên ngoài lẫn vào hàng hóa (đáp án)
    3. C. Giữ cho hương vị của hàng hóa khỏi bị bay ra ngoài
    4. D. Được trực tiếp đặt hàng và đặt bên trong bao gói ngoài
  17. Khi xếp dỡ hàng hóa

    1. A. Phải có sơ đồ xếp hàng (đáp án)
    2. B. Kiểm tra sự chằng buộc hàng hóa
    3. C. Tiến hành thông gió vào thời điểm thích hợp
    4. D. Các lô hàng được xếp liền với nhau
  18. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa phải có

    1. A. Các thiết bị chữa cháy, dụng cụ cứu sinh được bố trí theo yêu cầu của thuyền trưởng
    2. B. Các thiết bị chữa cháy, dụng cụ cứu sinh theo yêu cầu của chủ hàng
    3. C. Các thiết bị chữa cháy, dụng cụ cứu sinh theo yêu cầu của chủ tàu
    4. D. Các thiết bị chữa cháy, dụng cụ cứu sinh theo đúng thiết kế của phương tiện (đáp án)
  19. Người nhận hành lý ký gửi, bao gửi phải

    1. A. Kiểm tra lại hành lý ký gửi, bao gửi trong quá trình vận chuyển
    2. B. Kiểm tra lại hành lý ký gửi, bao gửi tại nơi nhận (đáp án)
    3. C. Kiểm tra lại hành lý ký gửi, bao gửi tại nơi giao
    4. D. Kiểm tra lại hành lý ký gửi, bao gửi tại khi có tình huống bất khả kháng.
  20. Chuyến đi là

    1. A. Sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm đến (đáp án)
    2. B. Sự di chuyển của tàu từ lúc nhận hàng ở trạm khởi hành đến trạm bất kỳ
    3. C. Sự di chuyển của tàu từ cảng nhận hàng đến cảng trả hàng
    4. D. Sự tổng hợp của các quá trình làm việc gắn liền sự di chuyển của con tàu từ trạm khởi hành tới trạm bất kỳ
  21. Năng suất của tàu là

    1. A. Số tấn hàng hay hành khách tàu nhận theo hợp đồng
    2. B. Số tấn mà tàu có thể chở được
    3. C. Số lượng sản phẩm vận tải sông được tính bằng T.km do 1 phương tiện làm ra trong một đơn vị thời gian (đáp án)
    4. D. Số tấn hàng mà tàu nhận được tại cảng
  22. Tốc độ chuyến đi của tàu là

    1. A. Tốc độ của tàu so với bờ
    2. B. Tốc độ tính bình quân trong cả chuyến đi (đáp án)
    3. C. Tốc độ tính bình quân khi tàu chạy
    4. D. Tốc độ tức thời tại một thời điểm nhất định

Cấu trúc tàu (10 câu)

  1. Chiều dài lớn nhất của tàu có ký hiệu là chữ

    1. A. L
    2. B. Lmax (đáp án)
    3. C. Ltt
    4. D. Ltk
  2. Chiều rộng thiết kế của tàu có ký hiệu là chữ

    1. A. B
    2. B. Bmax
    3. C. Btt
    4. D. Btk (đáp án)
  3. Lực nổi dự trữ khi tàu chở đầy tải có ký hiệu là chữ

    1. A. F (đáp án)
    2. B. D
    3. C. H
    4. D. T
  4. Chiều cao tĩnh không của tàu có ký hiệu là chữ

    1. A. Hk (đáp án)
    2. B. Hmax
    3. C. Hmin
    4. D. Htk
  5. Tên viết tắt của cơ quan Đăng kiểm Việt Nam là

    1. A. VS
    2. B. CV
    3. C. VR (đáp án)
    4. D. VK
  6. Vòng dấu chở hàng của tàu được đặt tại

    1. A. Đáy tàu
    2. B. Mạn tàu (đáp án)
    3. C. Đuôi tàu
    4. D. Mũi tàu
  7. Chiều cao mạn tàu từ mặt boong xuống đáy tàu có ký hiệu là chữ

    1. A. B
    2. B. d
    3. C. F
    4. D. D (đáp án)
  8. Cột bích là thiết bị buộc dây tàu được bố trí hạ đặt

    1. A. Trên boong tàu (đáp án)
    2. B. Trong hầm hàng
    3. C. Trên nóc tàu
    4. D. Trong buồng máy
  9. Về cấu trúc, tàu được thiết kế chia tàu ra làm mấy bộ phận cơ bản?

    1. A. Hai bộ phận cơ bản
    2. B. Ba bộ phận cơ bản (đáp án)
    3. C. Bốn bộ phận cơ bản
    4. D. Năm bộ phận cơ bản
  10. Để tàu thuyền hoạt động được trên mặt nước an toàn cần phải có mấy đặc tính?

    1. A. Có 5 đặc tính
    2. B. Có 6 đặc tính
    3. C. Có 7 đặc tính (đáp án)
    4. D. Có 8 đặc tính

Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.

Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.

Mã QR Zalo của KVC, tài khoản Báo Thủ Đường Thủy, số 0938 181 185
Quét mã để kết bạn ZaloMở Zalo, chọn biểu tượng quét mã rồi hướng camera vào mã này. Tên Zalo hiện ra là Báo Thủ Đường Thủy.Nhắn Zalo 0938 181 185
Zalo