Câu hỏi thi Chứng chỉ thợ máy có đáp án (81 câu)
Bộ TM gồm 81 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam ban hành (Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025), bộ gốc 100 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.
Pháp luật giao thông đường thủy nội địa (9 câu)
Phương tiện xin vượt không được vượt trong những trường hợp:
- A. Nơi có báo hiệu cấm vượt.
- B. Phía trước có phương tiện đi ngược lại hay có chướng ngại vật.
- C. Nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Một tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
- A. Đổi hướng đi sang phải. (đáp án)
- B. Đổi hướng đi sang trái.
- C. Đang chạy lùi.
- D. Không thể nhường đường
Phương tiện bị vượt, nếu không thể cho vượt thì phát âm hiệu:
- A. Hai tiếng ngắn.
- B. Ba tiếng ngắn.
- C. Bốn tiếng ngắn.
- D. Năm tiếng ngắn nhanh, liên tiếp. (đáp án)
Phương tiện xin vượt phải phát âm hiệu:
- A. Hai tiếng còi dài.
- B. Một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần. (đáp án)
- C. Ba tiếng còi dài.
- D. Bốn tiếng còi dài.
Ba tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
- A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.
- B. Đổi hướng đi sang phải.
- C. Đổi hướng đi sang trái.
- D. Đang chạy lùi. (đáp án)
Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên phải, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Đỏ. (đáp án)
- B. Vàng.
- C. Trắng.
- D. Xanh lục.
Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Trắng.
- B. Đỏ.
- C. Vàng.
- D. Xanh lục. (đáp án)
Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Vàng.
- B. Xanh lục. (đáp án)
- C. Trắng.
- D. Đỏ.
Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Xanh lục.
- B. Đỏ.
- C. Vàng.
- D. Trắng. (đáp án)
An toàn cơ bản, đạo đức nghề nghiệp và bảo vệ môi (15 câu)
Các trang bị bảo hộ cá nhân gồm:
- A. Mũ bảo hộ, găng tay vải, găng tay da, giày mũi sắt,
- B. Chụp tai cách âm, kính hàn.
- C. Kính bảo hộ lao động, áo quần bảo hộ, đai bảo hộ..
- D. Tất cả đáp án trên. (đáp án)
Các thiết bị an toàn trên tàu gồm:
- A. Trang thiết bị cứu hỏa, cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng, các thiết bị thông tin cứu nạn, danh mục các trạm bờ trong thực hiện cứu hộ, cứu nạn. (đáp án)
- B. Trang thiết bị cứu hỏa, cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng.
- C. Trang thiết cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng, các thiết bị thông tin cứu nạn
- D. Trang thiết bị cứu hỏa, danh mục các trạm bờ trong thực hiện cứu hộ, cứu nạn.
Một số tai nạn thường xảy ra trên tàu:
- A. Gãy tay, chân, hoặc bị thương một phần cơ thể.
- B. Bị ngất do hít phải khí độc.
- C. Bị bỏng, điện giật, chết đuối.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Trước lúc xuống hầm làm việc, thời gian thông gió tối thiểu để đẩy các chất độc ra ngoài là:
- A. 30 phút. (đáp án)
- B. 40 phút.
- C. 50 phút.
- D. 60 phút.
Các phương pháp chữa cháy trên tàu thủy:
- A. Dập lửa.
- B. Bịt kín, làm chìm.
- C. Dập lửa, bịt kín, làm chìm. (đáp án)
- D. Làm chìm.
Tam giác cháy gồm 3 yếu tố là:
- A. Nitơ, nguồn nhiệt, chất cháy.
- B. Oxy, nguồn nhiệt, chất cháy. (đáp án)
- C. Oxy, Nitơ, chất cháy.
- D. Oxy, nguồn nhiệt, Nitơ.
Để dập đám cháy xăng, dầu người thợ máy không được dùng:
- A. Nước. (đáp án)
- B. Bình bọt.
- C. Khí trơ.
- D. Bình bột.
Chữa cháy buồng máy, buồng bơm (trường hợp cháy nhỏ) dùng:
- A. Bình bọt xách tay. (đáp án)
- B. Phương pháp bịt kín.
- C. Hệ thống CO2.
- D. Cảb vàc
Nguyên nhân tàu bị thủng:
- A. Do va chạm giữa tàu với tàu.
- B. Do va chạm giữa tàu với các vật thể khác.
- C. Do mòn tự nhiên.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động gồm:
- A. Đất và nước.
- B. Không khí.
- C. Đất và nước, không khí, ô nhiễm tiếng ồn. (đáp án)
- D. Ô nhiễm tiếng ồn.
Các yếu tố gây ra ô nhiễm môi trường gồm:
- A. Do rác thải từ tàu.
- B. Do hàng hóa dư thừa.
- C. Do dầu mỡ.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Các công việc cần làm ngay khi tàu bị thủng:
- A. Báo động tàu bị thủng.
- B. Dừng máy.
- C. Đóng tất cả các cửa kín nước lại, các hệ thống dẫn nước phải khoá lại.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Hành động đầu tiên khi có người bị điện giật:
- A. Bế nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
- B. Kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
- C. Ngắt nguồn điện. (đáp án)
- D. Gọi người đến giúp.
Điều kiện cho những người làm việc trên phương tiện thủy:
- A. Phải đủ tuổi theo quy định.
- B. Được đào tạo, có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn phù hợp (đã tốt nghiệp ngành học phù hợp).
- C. Biết bơi, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn bơi lội tối thiểu 100m.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Khi phát hiện đồng nghiệp vi phạm quy trình an toàn trên tàu, bạn nên:
- A. Làm ngơ vì đó không phải việc của mình.
- B. Báo cáo với cấp trên có trách nhiệm. (đáp án)
- C. Nhắc nhở riêng, nếu họ không nghe thì kệ.
- D. Quay video làm bằng chứng.
Máy tàu thủy (39 câu)
Động cơ 4 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong:
- A. 4 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
- B. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
- C. 4 hành trình của piston tương ứng với 3 vòng quay trục khuỷu.
- D. 4 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
Cấu tạo piston được chia làm:
- A. 1 phần.
- B. 2 phần.
- C. 3 phần. (đáp án)
- D. 4 phần.
Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu:
- A. Cung cấp một lượng nhiên liệu cho mỗi chu trình công tác của động cơ.
- B. Lọc sạch nước và các tạp chất có lẫn trong nhiên liệu.
- C. Chứa một lượng nhiên liệu đảm bảo cho động cơ hoạt động trong suốt hành trình của tàu.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn:
- A. Giảm ma sát, nâng cao tính chống mòn cho các bề mặt ma sát.
- B. Tẩy rửa và làm mát cho các bề mặt ma sát.
- C. Góp phần bao kín buồng cháy và giữ cho bề mặt các chi tiết không bị rỉ sét.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Trong động cơ Diesel nhiên liệu được đưa vào xy lanh qua:
- A. Xupap nạp.
- B. Vòi phun. (đáp án)
- C. Cửa nạp.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Động cơ nhiệt được chia làm:
- A. Động cơ đốt ngoài.
- B. Động cơ đốt trong, động cơ đốt ngoài. (đáp án)
- C. Động cơ đốt trong.
- D. Không có phương án nào đúng.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu gồm có:
- A. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun, đường dầu hồi. (đáp án)
- B. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu.
- C. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh.
- D. Bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun.
Một chu trình công tác của động cơ 4 kỳ theo thứ tự các kỳ:
- A. Hút, nổ, xả, nén.
- B. Hút, nén, nổ, xả. (đáp án)
- C. Xả, nổ, nén, hút.
- D. Nén, xả, hút, nổ.
Thời điểm xupap nạp và xupap xả của một xylanh trong động cơ Diesel 4 kỳ cùng mở:
- A. Cuối kỳ nạp - đầu kỳ nén.
- B. Cuối kỳ thải - đầu kỳ nạp. (đáp án)
- C. Cuối kỳ nén - đầu kỳ nổ.
- D. Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải.
Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì xupap nạp và thải phải được:
- A. Mở sớm và đóng sớm.
- B. Mở sớm và đóng muộn. (đáp án)
- C. Mở muộn và đóng muộn.
- D. Mở muộn và đóng sớm.
Xupap là chi tiết của hệ thống:
- A. Phân phối khí. (đáp án)
- B. Bôi trơn.
- C. Làm mát.
- D. Đánh lửa.
Trong hệ thống làm mát trực tiếp, nước vào làm mát cho động cơ đi theo thứ tự:
- A. Cửa thông sông, tới van thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài. (đáp án)
- B. Cửa thông sông, tới bơm, tới van thông sông, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
- C. Cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ, tới van thông sông rồi thải ra ngoài.
- D. Van thông sông, tới cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống bôi trơn phải kiểm tra:
- A. Nhiệt độ.
- B. Bơm dầu.
- C. Mức dầu và chất lượng dầu bôi trơn. (đáp án)
- D. Áp lực.
Trước khi dừng động cơ:
- A. Đóng van nước, van dầu.
- B. Cho động cơ chạy không tải 10 ÷ 15 phút ở vòng quay ổn định nhỏ nhất. (đáp án)
- C. Đóng van nước, van dầu, ngắt cầu dao.
- D. Bổ sung nhiên liệu và dầu bôi trơn.
Sau khi dừng động cơ:
- A. Đóng van thông sông, van dầu đốt, vệ sinh công nghiệp. (đáp án)
- B. Đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
- C. Đưa tay ga nhiên liệu về vị trí nhỏ nhất.
- D. Đóng van thông sông và đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
Nhiệm vụ của bơm cao áp là:
- A. Tạo áp suất cao cho nhiên liệu. (đáp án)
- B. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật.
- C. Tạo màng sương nhiên liệu.
- D. Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu.
Chốt piston là chi tiết nối:
- A. Piston với xilanh
- B. Piston với thanh truyền (đáp án)
- C. Thanh truyền với trục khuỷu
- D. Thanh truyền với đầu to trục khuỷu
Ống lót (xilanh) ướt có đặc điểm:
- A. Không tiếp xúc với dầu làm mát
- B. Tiếp xúc với nước làm mát (đáp án)
- C. Không tiếp xúc với nước làm mát
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Ống lót (xilanh) khô có đặc điểm:
- A. Tiếp xúc với nước làm mát
- B. Không tiếp xúc với dầu làm mát
- C. Không tiếp xúc với nước làm mát (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Động cơ 6 xilanh thẳng hàng, đủ ổ trục có số ổ trục là:
- A. 5 ổ trục
- B. 6 ổ trục
- C. 7 ổ trục (đáp án)
- D. 8 ổ trục
Bầu lọc ly tâm có những ưu điểm cơ bản là:
- A. Không cần phải thay thế lõi lọc.
- B. Khả năng lọc tốt, chất lượng dầu sạch
- C. Trở lực trong bầu lọc thấp
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Thời gian thay dầu bôi trơn được tiến hành:
- A. Theo định kỳ.
- B. Bất thường.
- C. Theo định kỳ và bất thường. (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Trong quá trình nén của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Khi động cơ đang hoạt động phải chú ý đến những thông số kỹ thuật:
- A. Áp lực dầu bôi trơn và số lượng dầu bôi trơn.
- B. Nhiệt độ nước làm mát, áp lực dầu bôi trơn và mức dầu trong két dầu trực nhật. (đáp án)
- C. Số lượng dầu bôi trơn và chất lượng dầu bôi trơn.
- D. Số lượng dầu bôi trơn và két dầu trực nhật.
Một đơn vị trục khuỷu gồm:
- A. Cổ trục, cổ khuỷu, má khuỷu và đối trọng. (đáp án)
- B. Đầu trục, đuôi trục và thân trục.
- C. Cổ trục, cổ khuỷu.
- D. Má khuỷu, đối trọng.
Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu, nhiên liệu đi theo thứ tự từ:
- A. Két trực nhật, tới bơm cao áp, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới vòi phun.
- B. Bơm chuyển nhiên liệu, tới két trực nhật, tới bơm cao áp, tới vòi phun.
- C. Két trực nhật, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới vòi phun. (đáp án)
- D. Bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới két trực nhật, tới vòi phun.
Trong quá trình nạp của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng (đáp án)
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng
- D. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
Trong quá trình thải của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở (đáp án)
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
- D. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng
Trong quá trình cháy giãn nở sinh công của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng (đáp án)
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Yêu cầu chung đối với hệ thống cung cấp nhiên liệu:
- A. Hoạt động lâu bền, có độ tin cậy cao.
- B. Dễ dàng vận hành, sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa
- C. Dễ chế tạo, giá thành thấp.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Nắp xilanh có công dụng:
- A. Nhận lực của khí cháy
- B. Cùng với xilanh và piston tạo thành thể tích làm việc của động cơ (đáp án)
- C. Chịu lực va đập
- D. Chịu nhiệt độ cao
Tạo ra áp lực để đẩy dầu bôi trơn đến bôi trơn các chi tiết máy là nhiệm vụ của:
- A. Bơm dầu nhờn (đáp án)
- B. Bơm nhiên liệu
- C. Két làm mát.
- D. Hệ thống bôi trơn.
Ở động cơ đốt trong nhiệt độ làm mát máy nóng quá quy định sẽ làm:
- A. Chi tiết máy chóng mài mòn và không hoạt động được. (đáp án)
- B. Nhiên liệu khó bay hơi.
- C. Nhiên liệu khó cháy.
- D. Động cơ hoạt động bình thường.
Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây:
- A. Cổ khuỷu dùng để lắp đầu nhỏ của thanh truyền.
- B. Thanh truyền biến chuyển động tịnh tiến piston thành chuyển động quay trục khuỷu. (đáp án)
- C. Nhiệm vụ của piston làm trục khuỷu quay.
- D. Chốt piston nối má khuỷu và cổ khuỷu.
Động cơ Diesel có khí thải màu xanh lam do:
- A. Nhiên liệu phun quá nhiều
- B. Động cơ bị quá nóng
- C. Động cơ quá tải
- D. Xéc măng bị quá mòn, dầu bôi trơn lẫn vào nhiên liệu. (đáp án)
Để thay đổi số vòng quay của động cơ Diesel ta điều chỉnh ở:
- A. Bơm chuyển nhiên liệu.
- B. Ở tay ga. (đáp án)
- C. Vòi phun.
- D. Ở vít giới hạn vị trí ga.
Tỷ số nén của động cơ Diesel so với động cơ xăng có cùng số xilanh:
- A. Thấp hơn
- B. Cao hơn (đáp án)
- C. Bằng nhau
- D. Tùy thuộc vào loại động cơ.
Đo nhiệt độ khí xả ta dùng thiết bị đo:
- A. Lưu lượng kế.
- B. Động lực kế.
- C. Khí áp kế.
- D. Nhiệt kế. (đáp án)
Các loại nhiên liệu nào dưới đây cần phải hâm:
- A. Dầu Diesel.
- B. Xăng.
- C. Dầu FO. (đáp án)
- D. Cả 3 loại trên.
Điện tàu thủy (18 câu)
Đơn vị của điện áp là:
- A. Vôn (V). (đáp án)
- B. Ampe (A).
- C. Oát (W).
- D. Ôm (Ω).
Đơn vị của dòng điện là:
- A. Vôn (V).
- B. Ampe (A). (đáp án)
- C. Ôm (Ω).
- D. Oát (W).
Các phương pháp đấu ghép ắc quy là:
- A. Đấu nối tiếp.
- B. Đấu song song.
- C. Đấu nối tiếp, đấu song song, đấu hỗn hợp. (đáp án)
- D. Đấu song song, đấu hỗn hợp.
Đấu song song ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng. (đáp án)
- B. Điện áp.
- C. Cả dung lượng và điện áp.
- D. Dòng điện và điện áp.
Đấu hỗn hợp ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng.
- B. Điện áp.
- C. Cả dung lượng và điện áp. (đáp án)
- D. Dòng điện.
Đấu nối tiếp ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng.
- B. Cả dung lượng và điện áp.
- C. Dòng điện và điện áp.
- D. Điện áp. (đáp án)
Khi sử dụng ắc quy cần chú ý tới các thông số kỹ thuật cơ bản:
- A. Điện áp định mức, dung lượng định mức. (đáp án)
- B. Điện áp định mức, dòng điện.
- C. Dung lượng định mức, dòng điện định mức.
- D. Dung lượng định mức.
Các chế độ làm việc của ắc quy cần quan tâm là:
- A. Nạp điện.
- B. Nạp điện, phóng điện. (đáp án)
- C. Phóng điện.
- D. Không có chế độ nào.
Dung dịch trong ắc quy axít thường dùng trên tàu thuỷ là:
- A. HCl.
- B. HNO3.
- C. H2SO4. (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Hai bình ắc quy 12V đấu nối tiếp có điện áp là:
- A. 9V.
- B. 12V.
- C. 6V.
- D. 24V. (đáp án)
Theo cơ cấu ly hợp, mạch điện khởi động máy Diesel bao gồm:
- A. Kiểu cần gạt.
- B. Kiểu rô to di động.
- C. Kiểu quán tính.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Tác dụng chính của tụ điện trong còi điện một chiều:
- A. Lọc nhiễu nguồn cung cấp cho còi điện.
- B. Tích trữ năng lượng trong quá trình hoạt động của còi điện.
- C. Bảo vệ tiếp điểm trong còi điện một chiều. (đáp án)
- D. Bảo vệ ắc quy.
Quy trình đấu dây cho một mạch điện đúng là:
- A. Thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện.
- B. Thiết bị tiêu thụ điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - nguồn điện. (đáp án)
- C. Nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện
- D. Thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ.
Để đo điện áp giữa hai điểm của mạch điện, ta dùng đồng hồ:
- A. Vôn kế. (đáp án)
- B. Ôm kế.
- C. Ampe kế.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Để đo dòng điện của mạch điện, ta dùng đồng hồ:
- A. Ampe kế. (đáp án)
- B. Ôm kế.
- C. Vôn kế.
- D. Áp kế.
Đơn vị của điện trở là:
- A. Vôn (V).
- B. Ampe (A).
- C. Ôm (Ω). (đáp án)
- D. Oát (W).
Hiện tượng sunfat hóa các bản cực bình ắc quy axit là:
- A. Nạp bình nhanh no điện.
- B. Nhanh phóng hết điện.
- C. Dung dịch sôi nhanh.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Trụ cực của ắc quy axit được làm bằng:
- A. Chì. (đáp án)
- B. Đồng.
- C. Nhôm.
- D. Tất cả các phương án trên.
Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (Bộ Xây dựng) ban hành, Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN ngày 23/7/2025. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.
Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0938 181 185 (tên Zalo: Báo Thủ Đường Thủy). KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất.