Câu hỏi thi Chứng chỉ thợ máy bộ 2020 có đáp án (114 câu)
Bộ TM2020 gồm 114 câu trắc nghiệm có đáp án, lấy từ ngân hàng câu hỏi cấp chứng chỉ thợ máy năm 2020 của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Đây là bộ cũ để tham khảo, kỳ thi hiện hành dùng bộ 2025, bộ gốc 114 câu. Đề thi lý thuyết thật gồm 30 câu, làm trong 45 phút, đúng từ 25 câu là đạt.
Pháp luật giao thông đường thủy nội địa (28 câu)
Khi hai phương tiện có động cơ đi cắt hướng nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:
- A. Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn trái của mình thì phải nhường đường.
- B. Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn phải của mình thì phải nhường đường. (đáp án)
- C. Nhìn thấy phương tiện khác ngay phía trước mũi của phương tiện mình.
- D. Tất cả các đáp án trên.
Phương tiện xin vượt không được vượt trong những trường hợp:
- A. Nơi có báo hiệu cấm vượt.
- B. Phía trước có phương tiện đi ngược lại hay có chướng ngại vật.
- C. Nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Một tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
- A. Đổi hướng đi sang phải. (đáp án)
- B. Đổi hướng đi sang trái.
- C. Đang chạy lùi.
- D. Không thể nhường đường
Phương tiện bị vượt, nếu không thể cho vượt thì phát âm hiệu:
- A. Hai tiếng ngắn.
- B. Ba tiếng ngắn.
- C. Bốn tiếng ngắn.
- D. Năm tiếng ngắn nhanh, liên tiếp. (đáp án)
Hai chớp đèn ngắn có ý nghĩa:
- A. Đổi hướng đi sang phải.
- B. Đổi hướng đi sang trái. (đáp án)
- C. Đang chạy lùi.
- D. Phương tiện mất chủ động.
Phương tiện xin vượt phải phát âm hiệu:
- A. Hai tiếng còi dài.
- B. Một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần. (đáp án)
- C. Ba tiếng còi dài.
Ba tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
- A. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.
- B. Đổi hướng đi sang phải.
- C. Đổi hướng đi sang trái.
- D. Đang chạy lùi. (đáp án)
Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên phải, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Đỏ (đáp án)
- B. Vàng
- C. Trắng
- D. Xanh lục
Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Trắng
- B. Đỏ
- C. Vàng
- D. Xanh lục (đáp án)
Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên trái, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Vàng
- B. Xanh lục (đáp án)
- C. Trắng
- D. Đỏ
Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu:
- A. Xanh lục
- B. Đỏ
- C. Vàng
- D. Trắng (đáp án)
Loại B là phương tiện:
- A. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên.
- B. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn.
- C. Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa trở lên.
- D. Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính dưới 50 sức ngựa. (đáp án)
Loại C là phương tiện:
- A. Bè có chiều dài trên 25 mét, chiều rộng trên 5 mét.
- B. Bè có chiều dài đến 25 mét, chiều rộng đến 5 mét.
- C. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên. (đáp án)
- D. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn.
Loại E là phương tiện:
- A. Bè có chiều dài trên 25 mét, chiều rộng trên 5 mét.
- B. Bè có chiều dài đến 25 mét, chiều rộng đến 5 mét. (đáp án)
- C. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn.
- D. Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên.
Báo hiệu nào thông báo vị trí có trạm bán xăng dầu:

- A. Biển 1 (đáp án)
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên phải của luồng tàu chạy là:

- A. Phao 1
- B. Phao 2 (đáp án)
- C. Phao 3
- D. Phao 4
Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên trái của luồng tàu chạy là:

- A. Phao 1 (đáp án)
- B. Phao 2
- C. Phao 3
- D. Phao 4
Báo hiệu thông báo cấm đi lại với tốc độ cao là:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu định hướng phía bên phải của luồng là:

- A. Biển 1
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4 (đáp án)
Báo hiệu thông báo chiều rộng vùng nước được phép neo đậu là:

- A. Biển 1
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4 (đáp án)
Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên bờ phải của luồng tàu chạy là:

- A. Phao 1
- B. Phao 2 (đáp án)
- C. Phao 3
- D. Phao 4
Báo hiệu nào thông báo cấm tàu thuyền quay trở:

- A. Biển 1 (đáp án)
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu thông báo cấm rẽ trái là:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu thông báo cấm các đoàn kéo đẩy vượt nhau là:

- A. Biển 1 (đáp án)
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu thông báo được phép đi qua:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu thông báo có bến phà, bến khách ngang sông là:

- A. Biển 1 (đáp án)
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu thông báo cấm vượt là:

- A. Biển 1
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4 (đáp án)
Báo hiệu nào thông báo cấm phương tiện cơ giới:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
An toàn cơ bản và bảo vệ môi trường (18 câu)
Các thiết bị bảo hộ cá nhân gồm:
- A. Mũ bảo hộ, găng tay vải, găng tay da, giày mũi sắt,
- B. Chụp tai cách âm, kính hàn.
- C. Kính bảo hộ lao động, áo quần bảo hộ, đai bảo hộ..
- D. Tất cả đáp án trên. (đáp án)
Các thiết bị an toàn trên tàu gồm:
- A. Trang thiết bị cứu hỏa, cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng, các thiết bị thông tin cứu nạn, danh mục các trạm bờ trong thực hiện cứu hộ, cứu nạn. (đáp án)
- B. Trang thiết bị cứu hỏa, cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng.
- C. Trang thiết cứu sinh, cứu đắm, pháo sáng, các thiết bị thông tin cứu nạn
- D. Trang thiết bị cứu hỏa, danh mục các trạm bờ trong thực hiện cứu hộ, cứu nạn.
Các tai nạn thường xảy ra trên tàu:
- A. Gãy tay, chân, hoặc bị thương một phần cơ thể.
- B. Bị ngất do hít phải khí độc.
- C. Bị bỏng, điện giật, chết đuối.
- D. Tất cả các đáp án trên (đáp án)
Báo hiệu nào thông báo cấm làm:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu nào thông báo lối đi an toàn:

- A. Biển 1
- B. Biển 2 (đáp án)
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Báo hiệu nào thông báo chú ý nguy hiểm:

- A. Biển 1
- B. Biển 2
- C. Biển 3 (đáp án)
- D. Biển 4
Báo hiệu nào cấm hút thuốc:

- A. Biển 1
- B. Biển 2
- C. Biển 3 (đáp án)
- D. Biển 4
Báo hiệu nào thông báo vị trí đặt thiết bị chữa cháy:

- A. Biển 1 (đáp án)
- B. Biển 2
- C. Biển 3
- D. Biển 4
Các phương pháp chữa cháy trên tàu thủy :
- A. Dập lửa.
- B. Bịt kín, làm chìm.
- C. Dập lửa, bịt kín, làm chìm. (đáp án)
- D. Làm chìm.
Tam giác cháy gồm 3 yếu tố là:
- A. Nitơ, nguồn nhiệt, chất cháy.
- B. Oxy, nguồn nhiệt, chất cháy. (đáp án)
- C. Oxy, Nitơ, chất cháy.
- D. Oxy, nguồn nhiệt, Nitơ.
Để dập đám cháy xăng, dầu người thợ máy dùng:
- A. Nước
- B. Bình bọt, bình bột (đáp án)
- C. Cát
- D. Tất cả các đáp án trên
Chữa cháy buồng máy, buồng bơm (trường hợp cháy nhỏ) dùng:
- A. Bình bọt xách tay. (đáp án)
- B. Phương pháp bịt kín.
- C. Hệ thống CO.
- D. Cả b và c
Nguyên nhân tàu bị thủng:
- A. Do va chạm giữa tàu với tàu.
- B. Do va chạm giữa tàu với các vật thể khác.
- C. Do mòn tự nhiên.
- D. Tất cả các đáp án trên (đáp án)
Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động gồm:
- A. Đất và nước
- B. Không khí
- C. Đất và nước, không khí,ô nhiễm tiếng ồn. (đáp án)
- D. Ô nhiễm tiếng ồn
Các yếu tố gây ra ô nhiễm môi trường gồm:
- A. Do rác thải từ tàu.
- B. Do hàng hóa dư thừa.
- C. Do dầu mỡ.
- D. Tất cả các đáp án trên. (đáp án)
Các công việc cần làm ngay khi tàu bị thủng:
- A. Báo động tàu bị thủng.
- B. Dừng máy.
- C. Đóng tất cả các cửa kín nước lại, các hệ thống dẫn nước phải khoá lại.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Hành động đầu tiên khi có người bị điện giật:
- A. Bế nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
- B. Kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
- C. Ngắt nguồn điện. (đáp án)
- D. Gọi người đến giúp.
Điều kiện cho những người làm việc trên phương tiện thủy:
- A. Phải đủ tuổi theo quy định.
- B. Được đào tạo, có giấy chứng nhận đã tốt nghiệp ngành học phù hợp.
- C. Biết bơi, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn bơi lội tối thiểu 100m.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Máy tàu thủy (48 câu)
Động cơ 4 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong:
- A. 4 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
- B. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
- C. 4 hành trình của piston tương ứng với 3 vòng quay trục khuỷu.
- D. 4 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
Cấu tạo piston được chia làm:
- A. 1 phần.
- B. 2 phần.
- C. 3 phần. (đáp án)
- D. 4 phần.
Nhiệm vụ của xéc măng hơi:
- A. Làm kín hơi, không cho khí nén và khí cháy rò xuống cácte. (đáp án)
- B. Làm kín hơi, kín nước.
- C. Không cho khí nén xuống phía dưới cácte.
- D. Không cho dầu bôi trơn lọt xuống phía dưới cácte.
Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu:
- A. Cung cấp một lượng nhiên liệu cho mỗi chu trình công tác của động cơ.
- B. Lọc sạch nước và các tạp chất có lẫn trong nhiên liệu.
- C. Chứa một lượng nhiên liệu đảm bảo cho động cơ hoạt động trong suốt hành trình của tàu.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn:
- A. Giảm ma sát, nâng cao tính chống mòn cho các bề mặt ma sát.
- B. Tẩy rửa và làm mát cho các bề mặt ma sát.
- C. Góp phần bao kín buồng cháy và giữ cho bề mặt các chi tiết không bị rỉ sét.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Trong động cơ Diesel nhiên liệu được đưa vào xy lanh qua:
- A. Xupap nạp.
- B. Vòi phun. (đáp án)
- C. Cửa nạp.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Động cơ nhiệt được chia làm:
- A. Động cơ đốt ngoài.
- B. Động cơ đốt trong, động cơ đốt ngoài. (đáp án)
- C. Động cơ đốt trong.
- D. Không có phương án nào đúng.
Động cơ 2 kỳ hoàn thành một chu trình công tác trong:
- A. 4 hành trình của piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu.
- B. 3 hành trình piston tương ứng với 2 vòng quay trục khuỷu.
- C. 2 hành trình của piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu. (đáp án)
- D. 4 hành trình piston tương ứng với 1 vòng quay trục khuỷu.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu gồm có:
- A. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun, đường dầu hồi. (đáp án)
- B. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu.
- C. Két trực nhật, lọc thô, bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh.
- D. Bơm tay, bơm chuyển nhiên liệu, van chặn, lọc tinh, bơm cao áp, vòi phun.
Một chu trình công tác của động cơ 4 kỳ theo thứ tự các kỳ:
- A. Hút, nổ, xả, nén.
- B. Hút, nén, nổ, xả. (đáp án)
- C. Xả, nổ, nén, hút.
- D. Nén, xả, hút, nổ.
Thời điểm xupap nạp và xupap xả của một xylanh trong động cơ Diesel 4 kỳ cùng mở:
- A. Cuối kỳ nạp - đầu kỳ nén.
- B. Cuối kỳ thải - đầu kỳ nạp. (đáp án)
- C. Cuối kỳ nén - đầu kỳ nổ.
- D. Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải.
Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì xupap nạp và thải phải được:
- A. Mở sớm và đóng sớm.
- B. Mở sớm và đóng muộn. (đáp án)
- C. Mở muộn và đóng muộn.
- D. Mở muộn và đóng sớm.
Xupap là chi tiết của hệ thống:
- A. Phân phối khí. (đáp án)
- B. Bôi trơn.
- C. Làm mát.
- D. Đánh lửa.
Trong hệ thống làm mát trực tiếp, nước vào làm mát cho động cơ đi theo thứ tự:
- A. Cửa thông sông, tới van thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài. (đáp án)
- B. Cửa thông sông, tới bơm, tới van thông sông, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
- C. Cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ, tới van thông sông rồi thải ra ngoài.
- D. Van thông sông, tới cửa thông sông, tới bơm, tới động cơ rồi thải ra ngoài.
Trước khi khởi động động cơ đối với hệ thống bôi trơn phải kiểm tra:
- A. Nhiệt độ.
- B. Bơm dầu.
- C. Mức dầu và chất lượng dầu bôi trơn. (đáp án)
- D. Áp lực.
Trước khi dừng động cơ:
- A. Đóng van nước, van dầu.
- B. Cho động cơ chạy không tải 10 ÷ 15 phút ở vòng quay ổn định nhỏ nhất. (đáp án)
- C. Đóng van nước, van dầu, ngắt cầu dao.
- D. Bổ sung nhiên liệu và dầu bôi trơn.
Sau khi dừng động cơ:
- A. Đóng van thông sông, van dầu đốt, vệ sinh công nghiệp. (đáp án)
- B. Đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
- C. Đưa tay ga nhiên liệu về vị trí nhỏ nhất.
- D. Đóng van thông sông và đưa cần đảo chiều về vị trí “stop”.
Thanh truyền là chi tiết nối:
- A. Giữa piston và má khuỷu.
- B. Giữa piston và cổ trục.
- C. Giữa piston và cổ khuỷu. (đáp án)
- D. Giữa piston và chốt piston.
Nhiệm vụ của thanh truyền:
- A. Truyền lực từ piston xuống trục khuỷu ở kỳ cháy giãn nở.
- B. Truyền lực từ trục khuỷu lên piston ở kỳ nén.
- C. Biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay của trục khuỷu.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Nhiệm vụ của bơm cao áp là:
- A. Tạo áp suất cao cho nhiên liệu. (đáp án)
- B. Bơm dầu từ két chứa lên két trực nhật.
- C. Tạo màng sương nhiên liệu.
- D. Bơm dầu từ két trực nhật tới bơm chuyển nhiên liệu.
Chốt piston là chi tiết nối:
- A. Piston với xilanh
- B. Piston với thanh truyền (đáp án)
- C. Thanh truyền với trục khuỷu
- D. Thanh truyền với đầu to trục khuỷu
Ống lót ướt có đặc điểm:
- A. Không tiếpxúc với dầu làm mát
- B. Tiếp xúc với nước làm mát (đáp án)
- C. Không tiếp xúc với nước làm mát
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Ống lót khô có đặc điểm:
- A. Tiếp xúc với nước làm mát
- B. Không tiếpxúc với dầu làm mát
- C. Không tiếp xúc với nước làm mát (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Động cơ 6 xilanh thẳng hàng, đủ ổ trục có số ổ trục là:
- A. 5 ổ trục
- B. 6 ổ trục
- C. 7 ổ trục (đáp án)
- D. 8 ổ trục
Động cơ 4 xilanh thẳng hàng, đủ ổ trục có số ổ trục là:
- A. 2 ổ trục
- B. 3 ổ trục
- C. 4 ổ trục
- D. 5 ổ trục (đáp án)
Trục khuỷu chịu các lực:
- A. Lực uốn
- B. Lực xoắn
- C. Áp lực khí cháy
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Bầu lọc ly tâm có những ưu điểm cơ bản là:
- A. Không cần phải thay thế lõi lọc.
- B. Khả năng lọc tốt, chất lượng dầu sạch
- C. Trở lực trong bầu lọc thấp
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Thời gian thay dầu bôi trơn được tiến hành:
- A. Theo định kỳ.
- B. Bất thường.
- C. Theo định kỳ và bất thường. (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Trong quá trình nén của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Nhiên liệu được đưa vào buồng đốt của động cơ Diesel ở thời điểm:
- A. Kỳ hút.
- B. Cuối kỳ nén. (đáp án)
- C. Cuối kỳ hút.
- D. Kỳ nén.
Khi động cơ đang hoạt động phải chú ý đến những thông số kỹ thuật:
- A. Áp lực dầu bôi trơn và số lượng dầu bôi trơn.
- B. Nhiệt độ nước làm mát, áp lực dầu bôi trơn vàmức dầu trong két dầu trực nhật. (đáp án)
- C. Số lượng dầu bôi trơn và chất lượng dầu bôi trơn.
- D. Số lượng dầu bôi trơn và két dầu trực nhật.
Một đơn vị trục khuỷu gồm:
- A. Cổ trục, cổ khuỷu, má khuỷu và đối trọng. (đáp án)
- B. Đầu trục, đuôi trục và thân trục.
- C. Cổ trục, cổ khuỷu.
- D. Má khuỷu, đối trọng.
Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu, nhiên liệu đi theo thứ tự từ:
- A. Két trực nhật, tới bơm cao áp, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới vòi phun.
- B. Bơm chuyển nhiên liệu, tới két trực nhật, tới bơm cao áp, tới vòi phun.
- C. Két trực nhật, tới bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới vòi phun. (đáp án)
- D. Bơm chuyển nhiên liệu, tới bơm cao áp, tới két trực nhật, tới vòi phun.
Trong quá trình nạp của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng (đáp án)
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng
- D. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
Trong quá trình thải của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở (đáp án)
- B. Xupap nạp mở, xupap thải đóng
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
- D. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng
Trong quá trình cháy giãn nở sinh công của động cơ Diesel 4 kỳ:
- A. Xupap nạp đóng, xupap thải mở
- B. Cả xupap nạp và xupap thải đều đóng (đáp án)
- C. Cả xupap nạp và xupap thải đều mở
- D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Yêu cầu chung đối với hệ thống cung cấp nhiên liệu:
- A. Hoạt động lâu bền, có độ tin cậy cao.
- B. Dễ dàng vận hành, sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa
- C. Dễ chế tạo, giá thành thấp.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Nắp xilanh có công dụng:
- A. Nhận lực của khí cháy
- B. Cùng với xilanh và piston tạo thành thể tích làm việc của động cơ (đáp án)
- C. Chịu lực va đập
- D. Chịu nhiệt độ cao
Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở động cơ bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:
- A. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí. (đáp án)
- B. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và thải khí.
- C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT.
- D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống
Tạo ra áp lực để đẩy dầu bôi trơn đến bôi trơn các chi tiết máy là nhiệm vụ của:
- A. Bơm dầu nhờn (đáp án)
- B. Bơm nhiên liệu
- C. Két làm mát.
- D. Hệ thống bôi trơn.
Ở động cơ đốt trong nhiệt độ làm mát máy nóng quá quy định sẽ làm:
- A. Chi tiết máy chóng mài mòn và không hoạt động được. (đáp án)
- B. Nhiên liệu khó bay hơi.
- C. Nhiên liệu khó cháy.
- D. Động cơ hoạt động bình thường.
Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu dưới đây:
- A. Cổ khuỷu dùng để lắp đầu to với thanh truyền.
- B. Thanh truyền biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay trục khuỷu. (đáp án)
- C. Nhiệm vụ của piston làm trục khuỷu quay.
- D. Chốt piston nối má khuỷu và cổ khuỷu.
Động cơ Diesel có khí thải màu xanh lam do:
- A. Nhiên liệu phun quá nhiều
- B. Động cơ bị quá nóng
- C. Động cơ quá tải
- D. Xéc măng bị quá mòn, dầu bôi trơn lẫn vào nhiên liệu. (đáp án)
Để thay đổi số vòng quay của động cơ Diesel ta điều chỉnh ở:
- A. Bơm chuyển nhiên liệu.
- B. Ở tay ga. (đáp án)
- C. Vòi phun.
- D. Ở vít giới hạn vị trí ga.
Tỷ số nén của động cơ Diesel so với động cơ xăng có cùng số xilanh:
- A. Thấp hơn
- B. Cao hơn (đáp án)
- C. Bằng nhau
- D. Tùy thuộc vào loại động cơ.
Đo nhiệt độ khí xả ta dùng thiết bị đo:
- A. Lưu lượng kế
- B. Động lực kế
- C. Khí áp kế
- D. Nhiệt kế. (đáp án)
Các loại nhiên liệu nào dưới đây cần phải hâm :
- A. Dầu Diesel
- B. Xăng
- C. Dầu FO (đáp án)
- D. Cả 3 loại trên.
Điều kiện làm việc của trục khuỷu:
- A. Chịu tác dụng của áp lực khí cháy.
- B. Chịu lực quán tính của các chi tiết động.
- C. Chịu uốn, chịu xoắn, chịu ma sát, chịu mỏi.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Điện tàu thủy (20 câu)
Đơn vị của điện áp là:
- A. Vôn (V). (đáp án)
- B. Ampe (A).
- C. Oát (W).
- D. Ôm (Ω).
Đơn vị của dòng điện là:
- A. Vôn (V).
- B. Ampe (A). (đáp án)
- C. Ôm (Ω).
- D. Oát (W).
Các phương pháp đấu ghép ắc quy là:
- A. Đấu nối tiếp.
- B. Đấu song song.
- C. Đấu nối tiếp, đấu song song, đấu hỗn hợp. (đáp án)
- D. Đấu song song, đấu hỗn hợp.
Đấu song song ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng. (đáp án)
- B. Điện áp.
- C. Cả dung lượng và điện áp.
- D. Dòng điện và điện áp.
Đấu hỗn hợp ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng.
- B. Điện áp.
- C. Cả dung lượng và điện áp. (đáp án)
- D. Dòng điện.
Đấu nối tiếp ắc quy để tăng:
- A. Dung lượng.
- B. Cả dung lượng và điện áp.
- C. Dòng điện và điện áp.
- D. Điện áp. (đáp án)
Khi sử dụng ắc quy cần chú ý tới các thông số kỹ thuật cơ bản:
- A. Điện áp định mức, dung lượng định mức. (đáp án)
- B. Điện áp định mức, dòng điện.
- C. Dung lượng định mức, dòng điện định mức.
- D. Dung lượng định mức.
Các chế độ làm việc của ắc quy cần quan tâm là:
- A. Nạp điện.
- B. Nạp điện, phóng điện. (đáp án)
- C. Phóng điện.
- D. Không có chế độ nào.
Dung dịch trong ắc quy axít thường dùng trên tàu thuỷ là:
- A. HCl.
- B. HNO. 3
- C. HSO. 24 (đáp án)
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Hai bình ắc quy 12V đấu nối tiếp có điện áp là:
- A. 9V.
- B. 12V.
- C. 6V.
- D. 24V. (đáp án)
Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là:
- A. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng.
- B. Cấu tạo chung đều là máy điện quay. (đáp án)
- C. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Theo cơ cấu ly hợp, mạch điện khởi động máy Diesel bao gồm:
- A. Kiểu cần gạt.
- B. Kiểu rô to di động.
- C. Kiểu quán tính.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Tác dụng của tụ điện trong còi điện một chiều:
- A. Lọc nhiễu nguồn cung cấp cho còi điện.
- B. Tích trữ năng lượng trong quá trình hoạt động của còi điện.
- C. Bảo vệ tiếp điểm trong còi điện một chiều. (đáp án)
- D. Bảo vệ ắc quy.
Quy trình đấu dây cho một mạch điện đúng là:
- A. Thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện.
- B. Thiết bị tiêu thụ điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - nguồn điện. (đáp án)
- C. Nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ - thiết bị tiêu thụ điện
- D. Thiết bị tiêu thụ điện - nguồn điện - thiết bị đóng ngắt, bảo vệ.
Để đo điện áp giữa hai điểm của mạch điện, ta dùng đồng hồ:
- A. Vôn kế (đáp án)
- B. Ôm kế
- C. Ampe kế
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Để đo dòng điện của mạch điện, ta dùng đồng hồ:
- A. Ampe kế (đáp án)
- B. Ôm kế
- C. Vôn kế
- D. Áp kế
Đơn vị của điện trở là:
- A. Vôn (V)
- B. Ampe (A)
- C. Ôm (Ω) (đáp án)
- D. Oát (W)
Hiện tượng sunfat hóa các bản cực bình ắc quy axit là:
- A. Nạp bình nhanh no điện.
- B. Nhanh phóng hết điện.
- C. Dung dịch sôi nhanh.
- D. Tất cả các đáp án trên đều đúng. (đáp án)
Máy phát điện là máy điện biến đổi:
- A. Cơ năng thành điện năng. (đáp án)
- B. Điện năng thành cơ năng.
- C. Nhiệt năng thành cơ năng.
- D. Quang năng thành cơ năng.
Trụ cực của ắc quy axit được làm bằng:
- A. Chì. (đáp án)
- B. Đồng.
- C. Nhôm.
- D. Tất cả các phương án trên.
Nguồn: Ngân hàng câu hỏi và đáp án cấp chứng chỉ thợ máy, 114 câu, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (Bộ Giao thông vận tải), Hà Nội 2020. Bản cũ để tham khảo: kỳ thi hiện hành dùng bộ 2025 theo Quyết định 1254/QĐ-CHHĐTVN. Câu hỏi và đáp án giữ nguyên văn bản gốc.
Tuyển sinh khóa mớiLớp an toàn ven biển và lớp cao tốc
Trường Cao đẳng Hàng hải và Đường thủy II (MIC2)
- An toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển75 giờ
- Điều khiển phương tiện cao tốc65 giờ
Thông tư 71, từ 15/11/2026Xét cấp bằng, không cần thi
Điều 16 Thông tư 71/2026/TT-BXD
- Sơ cấp T3 lên bằng thuyền trưởng hạng tưXét ngay
- Sơ cấp T3, M3 lên bằng T3, M3Thực tập 3 tháng
- Cao đẳng chuyên ngành lên bằng T2, M2Thực tập 6 tháng
Cần tư vấn hạng bằng, hồ sơ, lịch học?
KVC đối chiếu điều kiện theo văn bản mới nhất, báo hạng học được, học phí và lịch khai giảng gần nhất. Tư vấn miễn phí.